Điều 3. Mức thu phí
1. Mức thu phí đối với cung cấp hồ sơ trực tiếp được quy định như sau:
| STT | Loại tài liệu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Ghi chú |
| 1 | Thông tin thửa đất (đầy đủ thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với đất) | Thửa | 45.000 | |
| 2 | Thông tin thửa đất không bao gồm thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với đất | Thửa | 35.000 | |
| 3 | Bản đồ địa chính | Mảnh tỷ lệ 1:500 | 100.000 | Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) |
| Mảnh tỷ lệ 1:1000 | 125.000 | |||
| Mảnh tỷ lệ 1:2000 | 250.000 | |||
| Mảnh tỷ lệ 1:5000 | 375.000 | |||
| Mảnh tỷ lệ 1:10000 | 500.000 | |||
| 4 | Bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận scan (quét) hoặc photo | 32.800 | |
| 5 | Hồ sơ tài liệu đất đai | Trang tài liệu scan (quét) hoặc photo | 8.200 | Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang |
Mức thu phí quy định tại Điều này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí.
2. Mức thu phí đối với các hồ sơ thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến bằng 0 đồng.