Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ kinh phí thực hiện mục tiêu y tế - dân số của tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025.
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
“1. Hàng năm, ngân sách tỉnh cân đối từ nguồn sự nghiệp y tế để hỗ trợ thực hiện mục tiêu y tế - dân số giai đoạn 2021 - 2025 với tổng số tiền là 25.880.230.000 đồng (Hai mươi lăm tỷ tám trăm tám mươi triệu hai trăm ba mươi ngàn đồng); riêng năm 2025, tổng số tiền là 27.217.950.000 đồng (Hai mươi bảy tỷ hai trăm mười bảy triệu chín trăm năm mươi ngàn đồng).”
2. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 2 Điều 2 như sau:
“g) Hoạt động phòng, chống sốt xuất huyết, cúm gia cầm, SARS CoV II”.
3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục
a) Sửa đổi mục IV Phụ lục như sau:
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ | Số lượng | Thành tiền |
| IV | Công tác phòng, chống sốt xuất huyết, cúm gia cầm, SARS CoV II | |||
| - Hỗ trọe diệt lăng quăng: 150.000 đồng/tháng/cộng tác viên (CTV) x 349 CTV x 12 tháng (05 huyện, thị xã, thành phố) | 150.000 đồng/ tháng/CTV | 349 CTV | 628.200.000 đồng/năm (150.000 đồng x 349 CTV x 12 tháng) | |
| - Chi trả công người trực tiếp phun, tẩm hóa chất (11 huyện, thị xã, thành phố) | 300.000 đồng/ 01 người/01 lần | 2.300 lần/năm | 690.000.000 đồng/năm | |
| - Chi trả công người trực tiếp thực hiện các hoạt động vệ sinh môi trường, diệt lăng quăng/ bọ gậy tại hộ gia đình (mức hỗ trợ một người/ngáy tối đa bằng mức lương tối thiểu vùng (tính theo ngày)). Trừ đối tượng cộng tác viên (đã được hưởng 150.000 đồng/tháng) | 3.000 đòng/ 01 hộ/ 01 lần | 318.896 lần/năm | 956.688.000 đồng/năm |
b) Bổ sung số thứ tự 14 và số thứ tự 15 mục V của Phụ lục như sau:
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ | Số lương | Thành tiền |
| 14 | Trẻ tiêm vắc xin Td | 2.000 đồng/trẻ | 24.700 trẻ/năm | 49.400.000 đồng/năm |
| 15 | Trẻ uống đủ 02 liều vắc xin Rota | 2.000 đồng/trẻ | 21.216 trẻ/năm | 42.432.000 đồng/năm |