vanban.org

Điều 2. Cơ quan thu phí, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản — Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 22/07/2024 Hiệu lực 01/08/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 14/2024/NQ-HĐND
01/08/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 82/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 39/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 46/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Cơ quan thu phí, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

1. Cơ quan thu phí

Giao cơ quan thuế (nơi quản lý thu thuế tài nguyên) trực tiếp quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

2. Mức thu phí

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3

2. 000 2 m3

STTLoại khoáng sản Đơn vị tínhMức thu (đồng)
1Đất khai thác để san lắp, xây dựng công trình m32.000
2Sỏim39.000
3 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)m390.000
4Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm36.000
5Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản ( serpentin, barit, bentonit)m35.000
6Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2 mục này)m370.000
7Cát vàngm37.500
8Cát trắngm310.500
9Các loại cát khác m3 6.000
STT Loại khoáng sản  Đơn vị tính Mức thu (đồng)
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
11 Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác  tấn  10.000
12 Cuội, sạn m3 9.000
13 Các loại đất khác  m3 2.000
14 Các khoáng sản không kim loại khác  tấn  30.000