Điều 2. Cơ quan thu phí, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
1. Cơ quan thu phí
Giao cơ quan thuế (nơi quản lý thu thuế tài nguyên) trực tiếp quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Mức thu phí
STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3
2. 000 2 m3
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đất khai thác để san lắp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 2 | Sỏi | m3 | 9.000 |
| 3 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 90.000 |
| 4 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 6.000 |
| 5 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản ( serpentin, barit, bentonit) | m3 | 5.000 |
| 6 | Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2 mục này) | m3 | 70.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 7.500 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 10.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 6.000 |
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.000 |
| 11 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | tấn | 10.000 |
| 12 | Cuội, sạn | m3 | 9.000 |
| 13 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 14 | Các khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 |