Điều 4. Mức thu lệ phí
Đơn vị tính: Đồng/lần cấp
| STT | Nội dung | Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Cấp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy xác nhận |
| 1 | Đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh (nếu có)) | 100.000 | 50.000 | 50.000 |
| 2 | Đăng ký hợp tác xã (bao gồm hợp tác xã, liên hiệp hiệp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, đại điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) | 50.000 | 50.000 | 50.000 |