Điều 2. Mức thu phí
| TT | Nội dung | Mức thu phí (đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở) |
| I | Đối với cấp tỉnh | |
| 1 | Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường | |
| 1.1 | Đối với dự án thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường | 9.000.000 |
| 1.2 | Đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường | 11.500.000 |
| 1.3 | Đối với dự án hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 có hiệu lực | 4.600.000 |
| 2 | Phí thẩm định cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường | |
| 2.1 | Cấp lại giấy phép môi trường | 4.600.000 |
| 2.2 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | 280.000 |
| II | Đối với cấp huyện | |
| 1 | Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường | |
| 1.1 | Đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường | 7.800.000 |
| 1.2 | Đối với dự án hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 có hiệu lực | 2.900.000 |
| 2 | Phí thẩm định cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường | |
| 2.1 | Cấp lại giấy phép môi trường | 2.900.000 |
| 2.2 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | 210.000 |
Mức thu phí trên tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu chất thải. Chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu chất thải do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép môi trường chi trả theo quy định của pháp luật.