Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Thay thế cụm từ "Biểu phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi" tại điểm a khoản 2 Điều 1 bằng cụm từ "Biểu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh cấp giấy phép môi trường" như sau:
- Biểu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh cấp giấy phép môi trường:
| Đối tượng thu | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| Cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức kiểm tra thực tế). | đồng/giấy phép | 9. 600.000 | |
| Cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp họp Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định và có tổ chức kiểm tra thực tế). | đồng/giấy phép | 11. 900.000 | 4. 500.000 |
| Cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp thành lập Đoàn kiểm tra, tổ chức kiểm tra thực tế). | đồng/giấy phép | 15. 000.000 | 3. 500.000 |
| Điều chỉnh Giấy phép môi trường | đồng/giấy phép | 2. 400.000 | 950. 000 |
2. Thay thế: cụm từ "- Biểu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết:" bằng cụm từ "- Biểu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường" tại điểm a khoản 2 Điều 1.