vanban.org

Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách — Nghị quyết 14/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2024 Thay thế: 31/2023/NQ-HĐND · 01/12/2023 Sửa đổi, bổ sung: 06/2022/NQ-HĐND · 29/03/2022
Long An Ban hành 09/07/2020 Hiệu lực 01/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị-xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An · 31/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị- xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An · 14/2020/NQ-HĐND
01/01/202431/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 15/04/202206/2022/NQ-HĐNDSửa đổi 01/08/2020Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Quy định số lượng đối với Công an viên làm nhiệm vụ thường trực tại các xã trên địa bàn tỉnh Long An · 20/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2020/NQ-HĐND › Chương IV › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách

Kinh phí thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An.