Điều 2. M ục tiêu, nhiệm vụ và phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
1. Mục tiêu, nhiệm vụ
1.1. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Đến năm 2020: Toàn tỉnh có 25 xã đạt chuẩn xã nông thôn mới; tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới đạt 29,1%; bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được trên 01 đơn vị xã là 12,55 số tiêu chí/xã.
1.2. Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
Phấn đấu mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm là 3,42%; Trong đó: năm 2016 là 3,08%; năm 2017 là 3,54%; năm 2018 là 3,50%; năm 2019 là 3,50%; năm 2020 là 3,50%.
2. Phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
Tổng kế hoạch vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum là 2.057.175 triệu đồng (bao gồm, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 918.900 triệu đồng; Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 1.138.275 triệu đồng). Trong đó, phân bổ chi tiết 1.906.636 triệu đồng và dự phòng 150.539 triệu đồng (để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn) , cụ thể như sau:
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Trung ương giao | Địa phương giao | |||||
| Tổng số | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | Tổng số |
Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | |||
| Phân bổ | Dự phòng | |||||||
| Tổng số | 2.057.175 | 1.558.395 | 498.780 | 2.057.175 | 1.407.856 | 150.539 | 498.780 | |
| 1 | CTMTQG xây dựng nông thôn mới | 918.900 | 709.800 | 209.100 | 918.900 | 644.120 | 65.680 | 209.100 |
| - | Nguồn ngân sách Trung ương (*) | 865.900 | 656.800 | 209.100 | 865.900 | 591.120 | 65.680 | 209.100 |
| - | Nguồn trái phiếu chính phủ | 53.000 | 53.000 | 53.000 | 53.000 | |||
| 2 | CTMTQG Giảm nghèo bền vững | 1.138.275 | 848.595 | 289.680 | 1.138.275 | 763.736 | 84.859 | 289.680 |
| - | Nguồn ngân sách Trung ương (*) | 1.138.275 | 848.595 | 289.680 | 1.138.275 | 763.736 | 84.859 | 289.680 |
(*) Trích 10% dự phòng trên tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương theo quy định tại Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ (phân bổ sau khi có hướng dẫn của Trung ương).
(Có Biểu chi tiết kèm theo)