vanban.org

Điều 2. M ục tiêu, nhiệm vụ và phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 — Nghị quyết 14/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 102/2024/NQ-HĐND · 09/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 45/2019/NQ-HĐND · 09/12/2019
Kon Tum Ban hành 19/07/2018 Hiệu lực 29/07/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ và phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 14/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2018/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. M ục tiêu, nhiệm vụ và phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020

1.  Mục tiêu, nhiệm vụ

1.1.    Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Đến năm 2020: Toàn tỉnh có 25 xã đạt chuẩn xã nông thôn mới; tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới đạt 29,1%; bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được trên 01 đơn vị xã là 12,55 số tiêu chí/xã.

1.2.    Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

Phấn đấu mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm là 3,42%; Trong đó: năm 2016 là 3,08%; năm 2017 là 3,54%; năm 2018 là 3,50%; năm 2019 là 3,50%; năm 2020 là 3,50%.

2.  Phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020

Tổng kế hoạch vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum là 2.057.175 triệu đồng (bao gồm, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 918.900 triệu đồng; Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 1.138.275 triệu đồng). Trong đó, phân bổ chi tiết 1.906.636 triệu đồng và dự phòng 150.539 triệu đồng (để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn) , cụ thể như sau:

 ĐVT: Triệu đồng

TT Nguồn vốn Trung ương giao Địa phương giao
Tổng số Vốn đầu tư phát triển Vốn sự nghiệp Tổng số Vốn đầu tư
 phát triển
Vốn sự nghiệp
Phân bổ Dự phòng
  Tổng số 2.057.175 1.558.395 498.780 2.057.175 1.407.856 150.539 498.780
1 CTMTQG xây dựng nông thôn mới 918.900 709.800 209.100 918.900 644.120 65.680 209.100
- Nguồn ngân sách Trung ương (*) 865.900 656.800 209.100 865.900 591.120 65.680 209.100
- Nguồn trái phiếu chính phủ 53.000 53.000   53.000 53.000    
2 CTMTQG Giảm nghèo bền vững 1.138.275 848.595 289.680 1.138.275 763.736 84.859 289.680
- Nguồn ngân sách Trung ương (*) 1.138.275 848.595 289.680 1.138.275 763.736 84.859 289.680

(*) Trích 10% dự phòng trên tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương theo quy định tại Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ (phân bổ sau khi có hướng dẫn của Trung ương).

(Có Biểu chi tiết kèm theo)