vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 14/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2020 Thay thế: 22/2020/NQ-HĐND · 30/09/2020
Tiền Giang Ban hành 14/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 14/2017/NQ-HĐND
10/10/202022/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 12/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 83/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 166/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 166/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 122/2006/NQ-HĐND Về việc thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 122/2006/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2017/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch

STT Công việc thực hiện Mức thu (đồng/trường hợp)
I. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã  
1 Đăng ký khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 8.000
2 Đăng ký lại kết hôn 30.000
3 Đăng ký khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử) 8.000
4 Nhận cha, mẹ, con 15.000
5 Thay đổi cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước 15.000
6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000
7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000
8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch khác 8.000
9 Đăng ký hộ tịch khác 8.000
II Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện  
  1.  
Đăng ký khai sinh (đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000
  1.  
Đăng ký khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000
  1.  
Đăng ký kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000
  1.  
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000
  1.  
Nhận cha, mẹ, con 1.500.000
  1.  
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 28.000
  1.  
Xác định lại dân tộc 28.000
  1.  
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000
9 Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000
10 Đăng ký hộ tịch khác 75.000