Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 65/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2011 - 2015, có xét đến năm 2020 như sau:
Bổ sung quy hoạch khai thác mỏ mangan Bản Khuông (xóm Bản
Khuông), xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh và khoáng sản thiếc - vonfram tại
CÔNG BÁO/Số 24/Ngày 10/8/2015
bãi thải Thập Lục Phần, thị trấn Tỉnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng tại Điểm 4.3, Khoản 4, Điều 1 như sau:
| Số TT | Tên mỏ, điểm khoáng sản | Trữ lượng và tài nguyên còn lại (tấn) | Hiện trạng khai thác, dự kiến thời gian bắt đầu thực hiện | Tọa độ các điểm góc (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 105^{0}/45' mũi chiều 3^{0}) | |
| X (m) | Y (m) | ||||
| B. KHOÁNG SẢN MANGAN | |||||
| II. KHAI THÁC THEO QUY MỎ NHỎ, TRỮ LƯỢNG + TÀI NGUYÊN | |||||
| 24 | Mỏ manggan Bản Khuông (Xóm Bản Khuông), xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh (12,7ha) | Chưa xác định | Đã hết hạn giấy phép khai thác, (đang thăm dò); thực hiện năm 2015 | 25 17 593 | 5 74 103 |
| 25 17 748 | 5 73 976 | ||||
| 25 17 849 | 5 74 133 | ||||
| 25 18 009 | 5 74 026 | ||||
| 25 18 115 | 5 74 198 | ||||
| 25 17 810 | 5 74 465 | ||||
| C. KHOÁNG SẢN KHÁC | |||||
| I. KHOÁNG SẢN THIẾC - VONFRAM | |||||
| 4 | Bãi thải Thập Lục Phần, thị trấn Tỉnh Túc, huyện Nguyên Bình (50,5ha) | Tài nguyên cấp 333 + 334a là 674,47 tấn Casiterit | Đã có chủ trương khai thác; thực hiện năm 2015 | 25 07 735 | 5 11 028 |
| 25 07 653 | 5 11 540 | ||||
| 25 07 638 | 5 12 143 | ||||
| 25 07 487 | 5 12 528 | ||||
| 25 07 326 | 5 12 526 | ||||
| 25 07 214 | 5 12 293 | ||||
| 25 07 419 | 5 11 000 |