Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu:
1. Mức thu:
a) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức cung cấp nước sạch tổ chức thu phí:
| Số TT | Đối tượng thu phí | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Hộ gia đình | Đồng/m3 tiêu thụ | 5% |
| 2 | Cơ quan nhà nước, cơ sở đào tạo | Đồng/m3 tiêu thụ | 5% |
| 3 | Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) | Đồng/m3 tiêu thụ | 5% |
| 4 | Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến | Đồng/m3 tiêu thụ | 5% |
| 5 | Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy | Đồng/m3 tiêu thụ | 10% |
| 6 | Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác | Đồng/m3 tiêu thụ | 10% |
| 7 | Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT | Đồng/m3 tiêu thụ | 5% |
b) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, cá nhân tự khai thác do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thu phí:
Số TT | Đối tượng chịu phí | Đơn vị tính | Mức thu phí |
| 1 | Hộ gia đình | Đồng/tháng/hộ | 5.000 |
| 2 | Cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ | ||
| 2.1 | Dưới 10 phòng | Đồng/tháng/cơ sở | 15.000 |
| 2.2 | Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng | Đồng/tháng/cơ sở | 30.000 |
| 2.3 | Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng | Đồng/tháng/cơ sở | 50.000 |
| 2.4 | Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng | Đồng/tháng/cơ sở | 70.000 |
| 2.5 | Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng | Đồng/tháng/cơ sở | 90.000 |
| 2.6 | Từ 50 phòng trở lên | Đồng/tháng/cơ sở | 110.000 |
| 3 | Cơ sở kinh doanh rửa xe | Đồng/tháng/cơ sở | |
| 3.1 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ rửa xe, sửa chữa xe 02 bánh | Đồng/tháng/cơ sở | 40.000 |
| 3.2 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ rửa xe, sửa chữa xe 02, 04 bánh | Đồng/tháng/cơ sở | 50.000 |
| 4 | Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác | ||
| 4.1 | Khu vực thành phố Bạc Liêu | Đồng/tháng/cơ sở | 50.000 |
| 4.2 | Khu vực còn lại | Đồng/tháng/cơ sở | 40.000 |
2. Tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường
- Trích để lại 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải cho việc thu phí; 90% số tiền thu phí còn lại nộp vào ngân sách theo quy định hiện hành.
- Trường hợp đối tượng tự khai thác nước để sử dụng, trích lại 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải cho việc thu phí; 85% số tiền thu phí còn lại nộp vào ngân sách theo quy định hiện hành.