vanban.org

Điều 8. Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương là 5 năm từ năm 2011 đến năm 2015. — Nghị quyết 14/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/12/2010 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Định Ban hành 09/12/2010 Hiệu lực 19/12/2010 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2010/NQ-HĐND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương là 5 năm từ năm 2011 đến năm 2015.

Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có điều chỉnh, bổ sung, UBND tỉnh trình thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định thực hiện điều chỉnh, bổ sung và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ 

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010

của HĐND tỉnh Khóa X )

Đơn vị tính: (%)

Số thứ tự Huyện, thành phố Thuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanh Thuế thu thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanh Thuế thu nhập cá nhân do Chi cục Thuế quản lý
1 Quy Nhơn 25 25 100
2 An Nhơn 100 100 100
3 Tuy Phước 100 100 100
4 Tây Sơn 100 100 100
5 Phù Cát 100 100 100
6 Phù Mỹ 100 100 100
7 Hoài Ân 100 100 100
8 Hoài Nhơn 100 100 100
9 Vân Canh 100 100 100
10 Vĩnh Thạnh 100 100 100
11 An Lão 100 100 100

Ghi chú: Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách huyện, thành phố nêu trên bao gồm cả tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ 

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010

của HĐND tỉnh Khóa X )

Đơn vị tính: (%)

Số thứ tựXã, phường, thị trấnThuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanhThuế thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanhThuế chuyển quyền sử dụng đấtThuế môn bài cá nhân và hộ kinh doanhThuế nhà, đấtThuế sử dụng đất nông nghiệpLệ phí trước bạ nhà, đất
IQuy Nhơn
1Phường Trần Quang Diệu5555555
2Phường Bùi Thị Xuân5555555
3Phường Đống Đa5555555
4Phường Thị Nại5555555
5Phường Quang Trung5555555
6Phường Ghềnh Ráng5555555
7Phường Ngô Mây5555555
8Phường Nguyễn Văn Cừ5555555
9Phường Trần Hưng Đạo5555555
10Phường Lê Hồng Phong5555555
11Phường Lý Thường Kiệt5555555
12Phường Trần Phú5555555
13Phường Lê Lợi5555555
14Phường Hải Cảng5555555
15Phường Nhơn Bình5555555
16Phường Nhơn Phú5555555
17Xã Nhơn Lý1010100100100100100
18Xã Nhơn Hải1010100100100100100
19Xã Nhơn Hội1010100100100100100
20Xã Nhơn Châu1010100100100100100
21Xã Phước Mỹ1010100100100100100
IIAn Nhơn
1TT Bình Định55100100100100100
2TT Đập Đá55100100100100100
3Xã Nhơn Thành1010100100100100100
4Xã Nhơn Mỹ1010100100100100100
5Xã Nhơn Hạnh1010100100100100100
6Xã Nhơn Phong1010100100100100100
7Xã Nhơn Hậu1010100100100100100
8Xã Nhơn An1010100100100100100
9Xã Nhơn Hưng1010100100100100100
10Xã Nhơn Phúc1010100100100100100
11Xã Nhơn Khánh1010100100100100100
12Xã Nhơn Lộc1010100100100100100
13Xã Nhơn Hòa1010100100100100100
14Xã Nhơn Thọ1010100100100100100
15Xã Nhơn Tân1010100100100100100
IIITuy Phước
1TT Tuy Phước55100100100100100
2TT Diêu Trì55100100100100100
3Xã Phước Thắng1010100100100100100
4Xã Phước Hưng1010100100100100100
5Xã Phước Hòa1010100100100100100
6Xã Phước Quang1010100100100100100
7Xã Phước Sơn1010100100100100100
8Xã Phước Hiệp1010100100100100100
9Xã Phước Lộc1010100100100100100
10Xã Phước Thuận1010100100100100100
11Xã Phước Nghĩa1010100100100100100
12Xã Phước An1010100100100100100
13Xã Phước Thành1010100100100100100
IVTây Sơn
1TT Phú Phong55100100100100100
2Xã Bình Tân1010100100100100100
3Xã Tây Thuận1010100100100100100
4Xã Bình Thuận1010100100100100100
5Xã Tây Giang1010100100100100100
6Xã Bình Thành1010100100100100100
7Xã Tây An1010100100100100100
8Xã Bình Hòa1010100100100100100
9Xã Bình Tường1010100100100100100
10Xã Tây Vinh1010100100100100100
11Xã Tây Bình1010100100100100100
12Xã Vĩnh An1010100100100100100
13Xã Tây Xuân1010100100100100100
14Xã Tây Phú1010100100100100100
15Xã Bình Nghi1010100100100100100
VPhù Cát
1TT Ngô Mây55100100100100100
2Xã Cát Sơn1010100100100100100
3Xã Cát Minh1010100100100100100
4Xã Cát Tài1010100100100100100
5Xã Cát Khánh1010100100100100100
6Xã Cát Lâm1010100100100100100
7Xã Cát Hanh1010100100100100100
8Xã Cát Thành1010100100100100100
9Xã Cát Hải1010100100100100100
10Xã Cát Hiệp1010100100100100100
11Xã Cát Trinh1010100100100100100
12Xã Cát Nhơn1010100100100100100
13Xã Cát Hưng1010100100100100100
14Xã Cát Tường1010100100100100100
15Xã Cát Tân1010100100100100100
16Xã Cát Tiến1010100100100100100
17Xã Cát Thắng1010100100100100100
18Xã Cát Chánh1010100100100100100
VIPhù Mỹ
1TT Phù Mỹ55100100100100100
2TT Bình Dương55100100100100100
3Xã Mỹ Đức1010100100100100100
4Xã Mỹ Châu1010100100100100100
5Xã Mỹ Thắng1010100100100100100
6Xã Mỹ Lộc1010100100100100100
7Xã Mỹ Lợi1010100100100100100
8Xã Mỹ An1010100100100100100
9Xã Mỹ Phong1010100100100100100
10Xã Mỹ Trinh1010100100100100100
11Xã Mỹ Thọ1010100100100100100
12Xã Mỹ Hòa1010100100100100100
13Xã Mỹ Thành1010100100100100100
14Xã Mỹ Chánh1010100100100100100
15Xã Mỹ Chánh Tây1010100100100100100
16Xã Mỹ Quang1010100100100100100
17Xã Mỹ Hiệp1010100100100100100
18Xã Mỹ Tài1010100100100100100
19Xã Mỹ Cát1010100100100100100
VIIHoài Ân
1TT Tăng Bạt Hổ55100100100100100
2Xã Ân Hảo Đông1010100100100100100
3Xã Ân Hảo Tây1010100100100100100
4Xã Ân Mỹ1010100100100100100
5Xã Ân Sơn1010100100100100100
6Xã Dak Mang1010100100100100100
7Xã Ân Tín1010100100100100100
8Xã Ân Thạnh1010100100100100100
9Xã Ân Phong1010100100100100100
10Xã Ân Đức1010100100100100100
11Xã Ân Hữu1010100100100100100
12Xã Bok Tới1010100100100100100
13Xã Ân Tường Tây1010100100100100100
14Xã Ân Tường Đông1010100100100100100
15Xã Ân Nghĩa1010100100100100100
VIIIHoài Nhơn
1TT Bồng Sơn55100100100100100
2TT Tam Quan55100100100100100
3Xã Hoài Sơn1010100100100100100
4Xã Hoài Châu1010100100100100100
5Xã Hoài Châu Bắc1010100100100100100
6Xã Hoài Phú1010100100100100100
7Xã Tam Quan Bắc1010100100100100100
8Xã Tam Quan Nam1010100100100100100
9Xã Hoài Hảo1010100100100100100
10Xã Hoài Thanh1010100100100100100
11Xã Hoài Thanh Tây1010100100100100100
12Xã Hoài Hương1010100100100100100
13Xã Hoài Tân1010100100100100100
14Xã Hoài Hải1010100100100100100
15Xã Hoài Xuân1010100100100100100
16Xã Hoài Mỹ1010100100100100100
17Xã Hoài Đức1010100100100100100
IXVân Canh
1TT Vân Canh2020100100100100100
2Xã Canh Hiệp2020100100100100100
3Xã Canh Liên2020100100100100100
4Xã Canh Vinh2020100100100100100
5Xã Canh Hiển2020100100100100100
6Xã Canh Thuận2020100100100100100
7Xã Canh Hòa2020100100100100100
XVĩnh Thạnh
1Thị trấn Vĩnh Thạnh2020100100100100100
2Xã Vĩnh Sơn2020100100100100100
3Xã Vĩnh Kim2020100100100100100
4Xã Vĩnh Hòa2020100100100100100
5Xã Vĩnh Hiệp2020100100100100100
6Xã Vĩnh Hảo2020100100100100100
7Xã Vĩnh Quang2020100100100100100
8Xã Vĩnh Thịnh2020100100100100100
9Xã Vĩnh Thuận2020100100100100100
XIAn Lão
1Thị trấn An Lão2020100100100100100
2Xã An Hưng2020100100100100100
3Xã An Trung2020100100100100100
4Xã An Dũng2020100100100100100
5Xã An Vinh2020100100100100100
6Xã An Toàn2020100100100100100
7Xã An Tân2020100100100100100
8Xã An Hòa2020100100100100100
9Xã An Quang2020100100100100100
10Xã An Nghĩa2020100100100100100