vanban.org

Điều 1. — Nghị quyết 14/2008/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 27/11/2008 Hiệu lực 07/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2008/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1.

Phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2007 của thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:

A. PHẦN THU: ( Đơn vị tính: đồng)

I. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:2.874.226.044.898

1. Thu nội địa: 1.938.064.797.090

- Thu từ xí nghiệp quốc doanh:515.157.357.996

+ Thu từ xí nghiệp quốc doanh Trung ương: 317.738.474.929

+ Thu từ xí nghiệp quốc doanh địa phương: 197.418.883.067

- Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 130.038.359.169

- Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài QD: 545.375.070.123

- Lệ phí trước bạ: 95.507.926.626

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp: 728.416.544

- Thuế nhà đất: 14.952.145.061

- Thuế thu nhập: 53.948.952.690

- Thu phí và lệ phí: 53.798.348.178

+ Trung ương: 27.903.140.215

+ Thành phố: 9.773.583.099

+ Quận, huyện, xã, phường, thị trấn: 16.121.624.864

- Thuế chuyển quyền sử dụng đất: 61.129.635.959

- Thu tiền giao quyền sử dụng đất: 185.888.988.402

- Thu tiền bán nhà và KHCB thuộc SHNN: 97.865.762.718

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước: 29.224.483.319

- Phí giao thông thu qua xăng dầu: 123.383.797.643

- Thu tịch thu khác: 1.069.123.100

- Thu phạt vi phạm hành chính: 643.406.562

- Thu phạt trật tự an ninh quốc phòng: 2.179.857.800

- Thu phạt vi phạm tệ nạn xã hội: 560.717.500

- Thu phạt của tòa án: 459.781.950

- Thu phạt vi phạm khác: 3.076.090.000

- Thu khác ngân sách: 9.860.116.037

+ Thu sự nghiệp: 97.743.860

+ Thu khác: 9.762.372.177

- Thu tiền bán tài sản của các đơn vị: 1.916.579.286

- Thu từ Quỹ đất công ích và đất công: 3.260.411.420

- Thu hồi các khoản chi năm trước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước: 8.039.469.007

2. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế TT ĐB và thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu: 936.161.247.808

II. Thu bổ sung từ Ngân sách Trung ương: 409.466.079.694

III. Thu xổ số kiến thiết: 266.000.000.000

IV. Thu tạm ứng và vay để đầu tư phát triển: 336.500.000.000

V. Thu nhập từ vốn góp của Nhà nước: 3.761.761.050

VI. Thu ngoài dự toán Trung ương giao: 728.317.936.374

1. Thu viện trợ: 30.638.000

2. Thu viện phí: 32.696.632.050

3. Thu học phí: 46.342.954.234

4. Thủy lợi phí: 2.837.302.551

5. Thu kết dư ngân sách địa phương năm trước: 250.907.519.101

6. Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang: 311.151.986.099

7. Thu phí và lệ phí: 5.842.827.017

8. Thu khác: 78.508.077.322

VII. Ngân sách địa phương được hưởng: 3.593.011.573.764

B. PHẦN CHI: ( Đơn vị tính: đồng)

I. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 2.237.919.547.471

1. Chi XDCB từ các nguồn vốn trong nước: 692.785.013.013

2. Chi trợ giá: 1.449.858.000

3. Chi sự nghiệp kinh tế: 42.501.434.809

- Sự nghiệp nông nghiệp: 9.018.236.190

- Sự nghiệp thủy lợi: 2.052.338.253

- Sự nghiệp giao thông: 13.571.318.938

- Sự nghiệp kiến thiết thị chính: 8.181.014.252

- Sự nghiệp kinh tế khác: 9.678.527.176

4. Chi sự nghiệp giáo dục: 400.821.029.170

5. Chi sự nghiệp đào tạo: 67.767.741.887

6. Chi sự nghiệp y tế: 117.097.218.188

7. Chi sự nghiệp khoa học: 6.612.378.246

8. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin: 17.630.180.605

9. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình: 10.082.157.380

10. Chi sự nghiệp thể dục thể thao: 11.252.842.938

11. Chi sự nghiệp môi trường: 39.783.676.095

12. Chi đảm bảo xã hội: 28.772.861.307

13. Chi quản lý hành chính: 168.283.768.266

- Quản lý nhà nước: 103.534.538.246

- Đảng: 43.010.600.000

- Đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp: 21.738.630.020

14. Chi an ninh quốc phòng: 32.747.745.608

- An ninh: 10.672.907.780

- Quốc phòng: 22.074.837.828

15. Chi ngân sách xã: 108.481.344.396

16. Chi khác: 23.012.162.928

17. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: 45.201.634.637

18. Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 413.590.499.998

19. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.380.000.000

20. Dự phòng ngân sách: 8.666.000.000

II. Các khoản chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN: 311.719.801.100

1. Chi XDCB từ nguồn vốn trong nước: 189.712.995.139

2. Chi XDCB từ nguồn vốn ngoài nước: 31.373.132.694

3. Chi sự nghiệp kinh tế: 9.410.199.009

- Sự nghiệp thủy lợi: 2.881.812.060

- Sự nghiệp giao thông: 4.457.910.375

- Sự nghiệp khác: 2.070.476.574

4. Chi sự nghiệp giáo dục: 14.272.222.335

5. Chi sự nghiệp đào tạo: 34.215.357.300

6. Chi sự nghiệp y tế: 20.267.196.415

7. Chi sự nghiệp thể dục thể thao: 9.500.000

8. Chi sự nghiệp văn hóa: 227.072.734

9. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình: 5.000.000

10. Chi đảm bảo xã hội: 879.789.000

11. Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể: 2.742.927.293

12. Chi quốc phòng an ninh: 2.596.565.900

13. Chi ngân sách xã: 5.491.678.658

14. Chi khác ngân sách: 516.164.623

III. Chi chuyển nguồn năm trước sang năm sau: 481.681.773.260

C. KẾT DƯ NGÂN SÁCH NĂM 2007: 561.690.451.933

Trong đó:

- Kết dư ngân sách cấp thành phố: 236.535.365.605

- Kết dư ngân sách các quận, huyện: 298.958.253.806

- Kết dư ngân sách các xã, phường, thị trấn: 26.196.832.522