vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Nam Định với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 14/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 27/02/2007 Hiệu lực 21/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 14/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Nam Định · 14/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 21/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Nam Định với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
D.tích (ha) Cơ cấu (%) D.tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 164.986 100,00 164.986 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 115.414 69,95 115514 69,18
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 96.923 58,75 91096 54,55
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 89.190 54,06 83003 49,71
  Trong đó: đất trồng lúa 86.272 52,29 80175 48,01
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.733 4,69 8093 4,85
1.2 Đất lâm nghiệp 4.368 2,65 5960 3,57
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.855 7,79 17179 10,29
1.4 Đất làm muối 1.104 0,67 1046 0,63
1.5 Đất nông nghiệp khác 164 0,10 233 0,14
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 45.985 27,87 48445 29,01
2.1 Đất ở   10.197 6,18 11026 6,60
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 8.985 5,45 9054 5,42
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.212 0,73 1972 1,18
2.2 Đất chuyên dùng 23.310 14,13 26697 15,99
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 240 0,15 268 0,16
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 113 0,07 135 0,08
2.2.2.1 Đất quốc phòng 84 0,05 96 0,06
2.2.2.2 Đất an ninh 29 0,02 39 0,02
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.476 0,89 3109 1,86
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 712 0,43 1868 1,12
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 486 0,29 811 0,49
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản        
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 278 0,17 430 0,26
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 21.481 13,02 23185 13,88
2.2.4.1 Đất giao thông 8.819 5,35 9534 5,71
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 11.505 6,97 11696 7,00
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 33 0,02 92 0,06
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 117 0,07 172 0,10
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 86 0,05 152 0,09
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục -  đào tạo 662 0,40 828 0,50
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục -  thể thao 100 0,06 351 0,21
2.2.4.8 Đất chợ 57 0,03 123 0,07
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 60 0,04 114 0,07
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 42 0,03 123 0,07
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 807 0,49 816 0,49
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.740 1,05 1864 1,12
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 9.857 5,97 7999 4,79
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 74 0,04 43 0,03
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 3.587 2,17 1027 1,81

Ngoài ra, đến năm 2010 diện tích đất chưa sử dụng của tỉnh còn 2.000 ha do tăng từ bãi bồi ven biển.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 4293
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3900
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3623
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3166
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 277
1.2 Đất lâm nghiệp 66
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 268
1.4 Đất làm muối 59
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3712
2.1 Chuyển sang đất trồng lúa 44
2.2 Chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 137
2.3 Chuyển sang đất trồng cây lâu năm 636
2.4 Chuyển sang trồng rừng phòng hộ 657
2.5 Chuyển sang trồng rừng đặc dụng 82
2.6 Chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2090
2.7 Chuyển sang đất làm muối 1
2.8 Chuyển sang đất nông nghiệp khác 65
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 92
3.1 Đất chuyên dùng 54
3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 38
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 16
3.2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 28
3.3 Đất phi nông nghiệp khác 10

3. Diện tích đất thu hồi:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3892
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3533
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3384
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2931
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 148
1.2 Đất lâm nghiệp 66
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 236
1.4 Đất làm muối 58
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 360
2.1 Đất ở 40
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 20
2.1.2 Đất ở tại đô thị 19
2.2 Đất chuyên dùng 176
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 50
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 122
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 21
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 92
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 31

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2436
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 31
1.2 Đất lâm nghiệp 1000
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1403
1.4 Đất nông nghiệp khác 3
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 124
2.1 Đất ở 15
2.2 Đất chuyên dùng 104
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Nam Định do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định xác lập ngày 25 tháng 7 năm 2006).