Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất điều chỉnh chỉ tiêu đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế năm 2014 và 2015 theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh chỉ tiêu đào tạo sau đại học
| Đối tượng đào tạo | Phân kỳ thực hiện | Tổng cộng số lượng đào tạo 2014 - 2015 | Chênh lệch | ||||
| Năm 2014 | Năm 2015 | ||||||
| NQ số 18/2011/NQ-HĐND | Điều chỉnh | NQ số 18/2011/NQ-HĐND | Điều chỉnh | NQ số 18/2011/NQ-HĐND | Điều chỉnh | ||
| Tiến sĩ | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| Thạc sĩ | 4 | 10 | 5 | 10 | 9 | 20 | Tăng 11 |
| Chuyên khoa II | 4 | 4 | 4 | 25 | 8 | 29 | Tăng 21 |
| Chuyên khoa I | 30 | 30 | 20 | 35 | 50 | 65 | Tăng 15 |
| Tổng cộng | 39 | 45 | 30 | 71 | 69 | 116 | Tăng 47 |
2. Điều chỉnh chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy:
| Đối tượng đào tạo | Phân kỳ thực hiện | Tổng cộng số lượng đào tạo 2014 - 2015 | Chênh lệch | ||||
| Năm 2014 | Năm 2015 | ||||||
| NQ số 18/2011/NQ-HĐND | Điều chỉnh | NQ số 18/2011/NQ-HĐND | Điều chỉnh | NQ số 18/2011/NQ-HĐND | Điều chỉnh | ||
| Bác sĩ | 40 | 40 | 50 | 50 | 90 | 90 | |
| Dược sĩ | 20 | 10 | 30 | 10 | 50 | 20 | Giảm 30 |
| Cử nhân | 10 | 10 | 10 | 10 | 20 | 20 | |
| Tổng cộng | 70 | 60 | 90 | 70 | 160 | 130 | Giảm 30 |
3. Kinh phí và chế độ thực hiện:
Theo qui định của pháp luật hiện hành.