Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Quy định cụ thể đối tượng thu, cơ quan thu theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
- Hướng dẫn, tổ chức quản lý, sử dụng và quyết toán khoản lệ phí thu được theo đúng chế độ quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa V, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2009./.
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND
ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
______________
| TT | Tên danh mục lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu cũ | Mức thu tối đa theo Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP | Mức thu đề nghị |
| 1 | Lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc | Đồng/1 bản sao | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| 2 | Lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính | Đồng/ trường hợp | Từ trang thứ 1 đến trang thứ 2 mỗi trang thu 1.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 500 đồng/trang, nhưng tối đa thu không quá 50.000 đồng/bản | Từ trang thứ 1 đến trang thứ 2 mỗi trang thu không quá 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu không quá 1.000 đồng/trang, nhưng tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản | Từ trang thứ 1đến trang thứ 2 mỗi trang thu 1.500 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, nhưng tối đa thu không quá 80.000 đồng/bản |
| 3 | Lệ phí chứng thực chữ ký | Đồng/ trường hợp | 10.000 | 10.000 | 10.000 |