vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, b ổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận — Nghị quyết 137/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Kiên Giang Ban hành 08/01/2018 Hiệu lực 18/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 137/2018/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, b ổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận

1. Phụ lục số 02. Giá các loại đất thị xã Hà Tiên được sửa đổi, bổ sung:

“a) Số thứ tự 16 và 20, điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường                       

 ĐVT: 1.000đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
16 Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - đường Hà Giang) 300 180 108 65 54
20 Đường Truông Thanh Hòa Tự 100 60 54 54 54

b) Số thứ tự 55; Tiết 2 số thứ tự 57; số thứ tự 58, 61, 66, 67 Khoản 1, Bảng 3 được sửa đổi như sau:

Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị

1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường                

ĐVT: 1.000đồng/m2                                             

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
55 Đường Nguyễn Văn Trổi 800 480 228 173 150
57 Đường Giếng Tượng          
  - Từ đường vào Khu dự án nuôi tôm Hàn Quốc cũ - đường Xóm Eo 150 150 150 150 150
58 Đường Xóm Eo 150 150 150 150 150
61 Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 phường Đông Hồ) 150 150 150 150 150
66 Đường số 17 (từ Nguyễn Chí Thanh - Trần Công Án) 800 480 288 173 150
67 Đường Lâm Tấn Phác nối dài (từ giáp Khu tái định cư Bình San giai đoạn 4 - Khu tái định cư thu nhập thấp Mỹ Đức) 300 180 150 150 150
c) Tiết 2 số thứ tự 1, Tiết 1 số thứ tự 2, số thứ tự 4, Khoản 2, Bảng 3 được sửa đổi như sau: 2. Đất các dự án                                                                       ĐVT: 1.000đồng/m2                                                                
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 Dự án Khu trung tâm thương mại Trần Hầu          
  - Đường Mạc Thiên Tích 5.000 3.000 1.800 1.080 648
2 Dự án Khu tái định cư Bình San (bao gồm khu mở rộng)          
  - Đường Nguyễn Phúc Chu 1.400 840 504 302 181
4 Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi          
  Đường Nguyễn Văn Trỗi          
  + Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) 960 576 346 207 150
  + Lô L1 (từ nền 2 đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5) 800 480 288 173 150
  - Đường Nguyễn Chí Thanh          
  + Lô L1 (từ nền 5 đến nền 20) 2.500 1.500 900 540 324
  + Lô L1 (nền 21) 3.000 1.800 1.080 648 389
  - Đường Cách Mạng Tháng 8          
  + Lô L1 (từ nền 22 đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20) 2.000 1.200 720 432 259
  + L2 (nền 21) 2.200 1.320 792 475 285
  - Đường A gồm: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13) 1.200 720 432 259 155
  - Đường B gồm: Lô L2 (từ nền 22 đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12) 1.200 720 432 259 155

2. Phụ lục số 03. Giá các loại đất huyện An Biên được sửa đổi như sau:

“Sửa đổi mục * tại Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị như sau:

* Khu đô thị Thứ Bảy, Khu trung tâm thương mại Thị trấn Thứ Ba còn lại theo giá dự án”.

3. Phụ lục số 04. Giá các loại đất huyện An Minh được bổ sung như sau:

“a) Số thứ tự 11 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:

Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường                          

ĐVT: 1.000đồng/m2                                            

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
11 Đường hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã: Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B 340 170 85 50 50
b) Số thứ tự thứ 7 được bổ sung vào Bảng 3 như sau: Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị                                ĐVT:1.000đồng/m2                                           
7 Đường hành lang ven biển phía Nam VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
  - Từ cống Ba Nghé đến kênh Chệt Ớt 460 230 115 58 50
  - Từ kênh Chệt Ớt đến kênh Hãng 660 330 165 83 50
  - Từ kênh Hãng đến kênh 26 Tháng 3 460 230 115 58 50

4. Phụ lục số 05. Giá các loại đất huyện Châu Thành được sửa đổi như sau:

“a) Số thứ tự thứ 1, Nhóm III, Bảng 1 được sửa đổi như sau:     

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.                                                                                              ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nhóm III: Xã Vĩnh Hòa Phú; thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B (ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh)
Vị trí Đất trồng cây lâu năm Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thủy sản
1 65 55 60
2 55 50 55
3 50 45 50

b) Số thứ tự 5, Phần IX, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:                                                

IX. Xã Vĩnh Hòa Phú                                                

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
5 Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp đường Vĩnh Hòa 2) 900 450 225 120 120
c) Số thứ tự 2, 4, 5, 6, 8, 9, Phần I, Bảng 3 được sửa đổi như sau:  Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị  I. Bảng giá đất ở tại thị trấn Minh Lương                     ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
2 Hai đường Trung tâm cặp chợ Nhà lồng          
  - Đường Nguyễn Hùng Hiệp 4.500 2.250 1.125 563 282
  - Đường Mai Văn Tưng 4.000 2.000 1.000 500 250
4 Đường Công Nông 2.500 1.250 625 313 157
5 Đường Phan Thị Ràng 2.000 1.000 500 250 125
6 Đường Thoại Ngọc Hầu 2.000 1.000 500 250 125
8 Đường Huỳnh Mẫn Đạt 2.000 1.000 500 250 125
9 Đường Nguyễn Đình Chiểu 2.000 1.000 500 250 125

d) Số thứ tự 1, 2, Phần II, Bảng 3 được sửa đổi như sau:

Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị

I. Bảng giá đất ở tại các tuyến đường khác                 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 Đường Lâm Quang Ky 1.000 500 250 125 120
2 Đường Đào Công Bửu     600   300 150 120 120

5. Phụ lục số 07. Giá các loại đất huyện Giồng Riềng được sửa đổi, bổ sung:

“a) Mục *, số thứ tự 15, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

  Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường                         

ĐVT: 1.000đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
15 Xã Hòa An          
   *Tuyến đường khu dân cư          
  - Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) 1.600 800 400 200 100
  - Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) 700 350 175 88 80

b) Số thứ tự 40, 41 vào Bảng 3 được bổ sung như sau:

Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị                                   

ĐVT: 1.000đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
40 Đường Nguyễn Văn Đường 1.800 900 450 225 113
41 Đường Cách Mạng Tháng Tám 900 450 225 113 80

6. Phụ lục số 08. Giá các loại đất huyện Gò Quao được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Mục 2.2 số thứ tự 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

  Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường                          

ĐVT: 1.000đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
2 TỈNH LỘ          
2.2 Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy          
  Thị trấn Gò Quao          
  Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - cầu Đường Trâu 360 180 120 120 120
  Xã Vĩnh Phước B          
  - Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt 350 175 120 120 120
  Xã Vĩnh Thắng          
  - Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - giáp Kênh 1 600 300 150 120 120
  - Từ cầu Kênh 1 Vĩnh Thắng - giáp ranh Vĩnh Tuy 350 175 120 120 120
  Xã Vĩnh Tuy          
  - Từ giáp ranh Vĩnh Thắng - kênh Cống đá 350 175 120 120 120
  - Từ kênh Cống đá - giáp đất ranh đất Tám Phòng 450 225 120 120 120
  - Từ ranh đất Tám Phòng - cầu Long Tân 600 300 150 120 120
  - Từ cầu Long Tân - cầu Đỏ Vĩnh Tuy 350 175 120 120 120

b) Tiết 13, Mục 4.4 số thứ tự 4, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường                          

ĐVT: 1.000đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
4 Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ          
4.4 Xã Định Hòa          
  Từ cầu ông Ba Mia đến hết nhà Út Điểm 300 150 120 120 120

c) Tiết 7,8, Mục 4.5 được sửa đổi và Tiết 11, 12 được bổ sung vào Mục 4.7 số thứ tự 4, Điểm b, Bảng 2 như sau:                                                                                                                                                             ĐVT: 1.000đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
4.5 Xã Vĩnh Thắng          
  - Các lô góc số 1, số 13 824 412 206 120 120
  - Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 750 375 188 120 120
4.7 Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc          
  - Tuyến đường Kênh 4 Thước 250 125 120 120 120
  - Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - giáp xã Hòa Thuận, huyện Giồng Riềng 300 150 120 120 120

d) Số thứ tự 5, Bảng 3 được sửa đổi như sau:

Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị                                   

ĐVT: 1.000đồng/m2

5 Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
  Đường số 5 - Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15   520   260   130   120   120
  - Các lô góc số 17,18 624 312 156 120 120

7. Phụ lục số 10. Giá các loại đất huyện Kiên Hải được sửa đổi như sau:

“Số thứ tự thứ 4, 5 phần  II Bảng 2, được sửa đổi như sau:

Bảng 2. Bảng giá đất ở nông thôn:                                                       II. Khu vực xã An Sơn                                                                         ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
4 Từ hết trụ sở ấp An Cư đến hết Bãi Cỏ nhỏ và khu vực đường quanh đảo ấp Củ Tron 450 225 113 75 75
5 Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự 500 250 125 75 75

8. Phụ lục số 11. Giá các loại đất huyện Kiên Lương được sửa đổi, bổ sung:

“a) Số thứ tự 7, số thứ tự 13, 14, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn

b. Giá đất ở dọc các tuyến đường                                

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
7 Đường tỉnh 971          
  - Từ ranh khu đô thị Ba Hòn - Cống Ba Tài 1.000 500 250 125 63
  - Từ Cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 1.500 750 375 188 94
  - Từ cống Lung Lớn 2 - Khu Du lịch Chùa Hang 2.000 1,000 500 250 125
13 Khu Tái định cư Lung Lớn 2 (từ Tỉnh lộ 971 vào 700m) 150 75 40 40 40
14 Đường vào núi Sơn Trà (từ Tỉnh lộ 971 vào 700m) 300 150 75 40 40

b) Số thứ tự 23, 24 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:

Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn b. Giá đất ở dọc các tuyến đường                                 ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
23 Đoạn từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương đến đường Rạch Đùng - Song Chinh 300 150 75 40 40
24 Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Giá theo dự án
          

c) Các số thứ tự từ 9 đến 27, Bảng 3 được sửa đổi như sau:

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị                                         ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
9 Huyền Trân Công Chúa 1.200 600 300 150 100
10 Phạm Ngọc Thảo (đường Bà Chúa Xứ cũ) 800 400 200 100 100
11 Âu Cơ (từ Đông Hồ -  Đồng Khởi) 800 400 200 100 100
12 Đồng Khởi 1.000 500 250 125 100
13 Nguyễn Hoàng (từ Quốc lộ 80 - Nguyễn Khuyến) 1.000 500 250 125 100
14 Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi) 800 400 200 100 100
15 Mạc Thiên Tích          
  - Từ Đồng Khởi - Đông Hồ 1.000 500 250 125 100
  - Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn 1.500 750 375 188 100
16 Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) 700 350 175 100 100
17 Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) 700 350 175 100 100
18 Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) 700 350 175 100 100
19 Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ) 700 350 175 100 100
20 Âu Lạc 1.000 500 250 125 100
21 Đông Hồ 1.000 500 250 125 100
22 Trương Công Định 1.000 500 250 125 100
23 Đường bê tông Trường cấp III Kiên Lương          
  - Từ Trương Công Định - đường vào Trung tâm dạy nghề 800 400 200 100 100
  - Từ đường vào Trung tâm dạy nghề đến hết đường 700 350 175 100 100
24 Vũ Thế Dinh 700 350 175 100 100
25 Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định) 800 400 200 100 100
26 Cao Thắng 800 400 200 100 100
27 Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu) 800 400 200 100 100

d) Các số thứ tự từ 36 đến 41 được sửa đổi và các số thứ tự 42, 43 và 44 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:

 Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị                                          ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
36 Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - ngã tư Trường học Lung Kha Na) 400 200 100 100 100
37 Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai) 300 150 100 100 100
38 Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương 400 200 100 100 100
39 Khu tái định cư Ba Hòn khu phố Hòa Lập          
  - Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5) 600 300 150  100  100 
  - Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4) 600 300 150  100  100 
  - Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5) 600 300 150  100  100 
  - Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
  - Đường số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
  - Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền -  Hải Thượng Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
  - Đường số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
  - Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
  - Đường số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
  - Đường số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
  - Đường số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) 600 300 150  100  100 
40 Khu Trung tâm Thương mại Ba Hòn          
  - Đường Trần Hưng Đạo          
  + Từ Quốc lộ 80 - Cống Rạch Ba Hòn 2.000 1.000 500 250 125
  + Từ cống Rạch Ba Hòn - Tỉnh lộ 11 1.500 750 375 188 100
  - Đường Nguyễn Chánh          
  + Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần 1.800 900 450 225 113
  + Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi 2.000 1.000 500 250 125
  - Đường Nguyễn Thị Định          
  + Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần 1.800 900 450 225 113
  + Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi 2.000 2.000 1.000 500 250
  - Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) 1.800 900 450 225 113
  - Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) 1.500 750 375 188 100
  - Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) 1.800 900 450 225 113
  - Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) 2.000 2.000 1.000 500 250
  - Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo) 2.000 2.000 1.000 500 250
  - Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính) 2.000 2.000 1.000 500 250
  - Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) 1.700 850 425 213 107
  - Đường Nguyễn Bính (từ Nguyễn Trãi - ngã ba Phan Thị Ràng) 2.000 2.000 1.000 500 250
  - Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Tỉnh lộ 11) 2.000 2.000 1.000 500 250
  - Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 11) 1.500 750 375 188 100
  - Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Tỉnh lộ 11) 1.500 750 375 188 100
  - Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần) 1.800 900 450 225 113
41 Khu Dân cư thu nhập thấp Ba Hòn          
  - Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) 700 350 175 100 100
  - Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) 740 380 190 100 100
  * Đối với nền góc thuộc 02 Lô C3, C4 tăng 10% tương ứng theo từng lô          
42 Đường Kênh Tám Thước (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến hết ranh thị trấn Kiên Lương) 400 200 100 100 100
43 Đường Bê tông Nghĩa trang (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn) 700 350 175 100 100
44 Đường Ngô Thời Nhiệm ( từ Quốc lộ 80 đến đường Mạc Thiên Tích) 1.000 500 250 125 100

9. Phụ lục số 12. Giá các loại đất huyện Phú Quốc được sửa đổi như sau:

“a) Số thứ tự 1, Bảng 1 được sửa đổi như sau:

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.                                                                                                                   ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT Khu vực - vị trí Cây lâu năm Cây hàng năm Nuôi trồng thủy sản
1 Đất nông nghiệp tại các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm, giới hạn từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã đảo Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) 250 212 250

b) Điểm a, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung:

- Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đồng/m2

- Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại: 300.000 đồng/m2.

c) Số thứ tự 22, 28 và 29, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

         b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường:                                                                                                                                      ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
22 Từ ngã ba Ba Trại đi vào Khu dân cư 300 300 300 300 300
28 Từ Nhà máy điện - Suối Mơ 300 300 300 300 300
29 Từ ngã ba Trung đoàn - đường Bún Gội đi Khu Tượng 300 300 300 300 300

10. Phụ lục số 15. Giá các loại đất huyện Vĩnh Thuận được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Số thứ tự 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:

Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường                                                                                                                             ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
2 Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng), phía Đông          
  - Từ kênh 500 - giáp chợ ngã năm Bình Minh 800 400 200 100 50
  - Từ chợ ngã năm Bình Minh - giáp U Minh Thượng 700 350 175 88 50

b) Số thứ tự 10 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị                                      ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
10 Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng về  phía Đông): Từ kênh Thủy Lợi 1000 - kênh 500 1.800 900 450 225 113