vanban.org

Điều 1. Quy định một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long cụ thể như sau: — Nghị quyết 135/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Thay thế: 20/2024/NQ-HĐND · 10/12/2024
Vĩnh Long Ban hành 16/06/2015 Hiệu lực 26/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 20/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 135/2015/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phố biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 135/2015/NQ-HĐND
26/06/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 135/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh.

2. Nội dung chi: Thực hiện thống nhất theo hướng dẫn tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27/01/2014 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở.

3. Mức chi: Mức chi đối với từng nội dung chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở phải thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn định mức chi tiêu tài chính hiện hành theo hướng dẫn tại Điều 5 Thông tư Liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP.

4. Mức chi cụ thể đối với các khoản chi có tính chất đặc thù cho hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo hướng dẫn tại Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 7 Thông tư Liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau:

a) Chi xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch về phố biến, giáo dục pháp luật:

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đơn vị tính 1.000 đồng)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
I XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG
1 Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 960 840 600
2 Tổng hợp, hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương 1.600 1.400 1.000
II SOẠN THẢO CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, KẾ HOẠCH
1 Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch Chương trình, Đề án, Kế hoạch 2.400 2.100 1.500
2 Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 400 350 250
III TỔ CHỨC HỌP, TOẠ ĐÀM, GÓP Ý
1 Chủ trì Người/buổi 200 140 100
2 Thành viên dự Người/buổi 100 70 50
IV LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN CỦA CHUYÊN GIA Văn bản 400 350 250
V XÉT DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, KẾ HOẠCH
1 Trường hợp thành lập Hội đồng xét duyệt
a Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 200 140 100
b Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi 150 100 80
c Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100 70 50
d Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 300 200 150
e Bài nhận xét của thành viên Hội đồng Bài viết 200 150 100
2 Lấy ý kiến thẩm định trong trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Bài viết 400 350 250
VI XÂY DỰNG CÁC VĂN BẢN QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO, HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, KẾ HOẠCH Văn bản 400 350 250

b) Chi thù lao cho báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật (bao gồm cả thù lao soạn giáo án, bài giảng); thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật; nếu được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù (theo Luật PBGDPL) được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định dưới đây:

   ĐVT: 1.000 đồng/buổi

STT Đối tượng Mức chi
1 Giảng viên, báo cáo viên là Uỷ viên TW Đảng, Bộ trưởng, Bí thư Tỉnh uỷ và các chức danh tương đương. 1.000
2 Giảng viên, báo cáo viên là Thứ trưởng, Chủ tịch HĐND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Phó Bí thư Tỉnh uỷ và các chức danh tương đương: Giáo sư, chuyên gia cao cấp, tiến sĩ khoa học. 800
3 Giảng viên, báo cáo viên là cấp Phó Chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, Uỷ viên Thường vụ Tỉnh uỷ, Vụ trưởng và Phó vụ trưởng thuộc Bộ, Viện trưởng và Phó Viện trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng, Phó Cục trưởng và các chức danh tương đương; phó giáo sư; tiến sĩ; giảng viên chính 600
4 Giảng viên, báo cáo viên là Tỉnh uỷ viên, Giám đốc sở, ban, ngành tỉnh, chuyên viên cao cấp và tương đương. 500
5 Giảng viên, báo cáo viên là Phó Giám đốc sở, ban, ngành tỉnh, chuyên viên chính, thạc sĩ. 450
6 Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên, giảng viên, báo cáo viên cấp huyện, thành phố. 300
7 Giảng viên, tuyên truyền viên cấp xã (nếu là Huyện uỷ viên, Thành uỷ viên thì hưởng như mức huyện, thành phố) 200

c) Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù (gồm cả biên soạn, biên tập, thẩm định):

 Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Loại tài liệu Đơn vị tính Mức chỉ
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Tờ gấp pháp luật Tờ gấp hoàn thành 800 700 500
2 Tình huống giải đáp pháp luật Tình huống hoàn thành 240 210 150
3 Câu chuyện pháp luật Câu chuyện hoàn thành 1.200 1.000 750
4 Tiểu phẩm pháp luật Tiểu phẩm hoàn thành 4.000 3.500 2.500

d) Chi tổ chức các hội thi, cuộc thi tìm hiểu pháp luật; thì nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật:

        Đơn vị tính 1.000 đồng

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Biên soạn đề thi, đáp án, thang điểm người/ngày 750 500 350
2 Chi thù lao cho Ban Tổ chức
a Trưởng ban người/ngày 265 180 130
b Phó Trưởng ban người/ngày 250 170 120
c Uỷ viên, thư ký người/ngày 210 140 100
d Phục vụ người/ngày 100 70 50
3 Chi thù lao cho Ban Giám khảo
a Trưởng ban người/ngày 300 210 150
b Phó ban người/ngày 275 190 130
c Uỷ viên, thư ký người/ngày 210 140 100
d Phục vụ người/ngày 115 70 50
4 Các khoản chi trực tiếp khác phục vụ hội thi, cuộc thi
a Thuê dẫn chương trình người/ngày 1.600 1.400 1.000
b Thuê hội trường và thiết bị phục vụ hội thi, cuộc thi sân khấu ngày 8.000 7.000 5.000
c Thuê văn nghệ, diễn viên người/ngày 240 210 150
5 Giải thưởng: Tuỳ theo quy mô và địa bàn tổ chức hội thi, cuộc thi để quyết định mức chi cụ thể nhưng không vượt mức chi tối đa quy định tại các điểm dưới đây
a Giải nhất Giải tập thể 8.000 7.000 5.000
Giải cá nhân 4.800 4.200 3.000
b Giải nhì Giải tập thể 5.600 4.900 3.500
Giải cá nhân 2.400 2.100 1.500
c Giải ba Giải tập thể 4.000 3.500 2.500
Giải cá nhân 1.600 1.400 1.000
d Giải khuyến khích Giải tập thể 2.400 2.100 1.500
Giải cá nhân 800 700 500
e Giải phụ khác Giải cá nhân 400 350 250

e) Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kê hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật:

 Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo Báo cáo 40 35 25
2 Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hoá, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện Chương trình, Đề án Văn bản 40 35 25
3 Chi viết báo cáo
a Báo cáo định kỳ hàng năm Báo cáo 2.400 2.100 1.500
b Báo cáo chuyên đề Báo cáo 2.400 2.100 1.500
c Báo cáo đột xuất Báo cáo 800 700 500

5. Đối với các nội dung khác có liên quan đến kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật không quy định trong Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP.

6. Việc lập dự  toán và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản thi hành và hướng dẫn tại Điều 6 Thông tư Liên tịch số 14/2014/TTLT- BTC-BTP.