vanban.org

Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND — Nghị quyết 133/2009/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/12/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/12/2012 Thay thế: 73/2012/NQ-HĐND · 13/12/2012 Sửa đổi, bổ sung: 166/2010/NQ-HĐND · 18/10/2010
Phú Yên Ban hành 09/07/2009 Hiệu lực 19/07/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 73/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên · 73/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên · 133/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 133/2009/NQ-HĐND › Phần II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND

1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn):

- Cấp tỉnh:                                3.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.

- Cấp thành phố, huyện (thị xã): 2.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.

- Cấp xã (thị trấn):                             1.500.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.

2. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ đại biểu HĐND (1 năm/4 lần):

- Tổ đại biểu HĐND tỉnh:                                    150.000 đồng/lần.

- Tổ đại biểu HĐND thành phố, huyện (thị xã): 100.000 đồng/lần.

- Tổ đại biểu HĐND xã (thị trấn):                          70.000 đồng/lần.

3. Khoán chế độ tài liệu và báo chí đối với đại biểu đại biểu HĐND theo quy định tại Điều 75 Quy chế hoạt động của HĐND, cụ thể như sau:

- Đối với đại biểu HĐND tỉnh: 300.000 đồng/người/tháng.

- Đối với đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố: 200.000 đồng/người/tháng.

- Đối với đại biểu HĐND xã (thị trấn): 100.000 đồng/người/tháng.