vanban.org

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2008, gồm những nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 132/2009/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thanh Hóa Ban hành 16/12/2009 Hiệu lực 26/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 132/2009/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2008, gồm những nội dung chủ yếu sau:

I. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.

Đơn vị: Triệu đồng

    TT     Chỉ tiêu Tổng thu NSNN Phân chi các cấp ngân sách
NS trung ương NS địa phương Trong đó
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3 2 3=4+5+6 4 5 6
  Tổng thu NSNN (I+II) 14.443.755 162.797 14.280.958 8.011.206 4.762.670 1.507.082
I Thu cân đối NSNN 14.054.713 162.797 13.891.916 7.834.205 4.690.910 1.366.801
1 Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác 2.420.922 85.248 2.335.674 1.396.902 598.226 340.546
  Trong đó:            
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 2.334.809   2.334.809 1.396.738 597.525 340.546
  - Các khoản thu phân chia theo tỉ lệ 865   865 164 701  
2 Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN 35.000   35.000 35.000    
3 Thu kết dư năm trước 365.993   365.993 126.489 161.121 78.383
4 Thu chuyển nguồn từ năm trước sang 847.711   847.711 723.854 115.669 8.188
5 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 10.307.310   10.307.310 5.551.782 3.815.844 939.684
6 Thu ngân sách cấp dưới nộp lên 228   228 178 50  
7 Thu bán trái phiếu 77.549 77.549        
II Các khoản thu quản lý qua NSNN 389.042   389.042 177.001 71.760 140.281

II. Chi ngân sách địa phương.

Đơn vị: Triệu đồng

    TT     Chỉ tiêu Tổng chi NSĐP Trong đó  Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
  Tổng chi NSĐP (I+II) 13.827.750 7.777.941 4.624.701 1.425.108
I Chi cân đối NSĐP 13.438.708 7.600.940 4.552.941 1.284.827
1 Chi đầu tư phát triển 1.977.041 1.255.680 417.114 304.247
  Trong đó:        
  -Chi Xây dựng cơ bản 1.973.504 1.252.143 417.114 304.247
  -Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và sản phẩm công ích. 3.537 3.537    
2 Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN 41.174 41.174    
3 Chi thường xuyên 5.463.863 1.530.737 2.983.918 949.208
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230 3.230    
5 Chi bổ sung ngân sách cấp dưới 4.755.528 3.815.844 939.684  
6 Chi chuyển nguồn sang năm sau 1.194.574 951.205 212.047 31.322
7 Chi nộp ngân sách cấp trên 3.298 3.070 178 50
II Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN 389.042 177.001 71.760 140.281

III. Cân đối thu- chi Ngân sách địa phương.

                                                                                                                                                                  Đơn vị: triệu đồng

    TT     Chỉ tiêu Tổng chi NSĐN Trong đó  Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
I Tổng thu NSNN 14.280.958 8.011.206 4.762.670 1.507.082
II Tổng chi NSĐP 13.827.750 7.777.941 4.624.701 1.425.108
III Chênh lệch thu – chi (I-II) 453.208 233.265 137.969 81.974