Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2008, gồm những nội dung chủ yếu sau:
I. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Chỉ tiêu | Tổng thu NSNN | Phân chi các cấp ngân sách | ||||
| NS trung ương | NS địa phương | Trong đó | |||||
| NS tỉnh | NS huyện | NS xã | |||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng thu NSNN (I+II) | 14.443.755 | 162.797 | 14.280.958 | 8.011.206 | 4.762.670 | 1.507.082 | |
| I | Thu cân đối NSNN | 14.054.713 | 162.797 | 13.891.916 | 7.834.205 | 4.690.910 | 1.366.801 |
| 1 | Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác | 2.420.922 | 85.248 | 2.335.674 | 1.396.902 | 598.226 | 340.546 |
| Trong đó: | |||||||
| - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 2.334.809 | 2.334.809 | 1.396.738 | 597.525 | 340.546 | ||
| - Các khoản thu phân chia theo tỉ lệ | 865 | 865 | 164 | 701 | |||
| 2 | Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN | 35.000 | 35.000 | 35.000 | |||
| 3 | Thu kết dư năm trước | 365.993 | 365.993 | 126.489 | 161.121 | 78.383 | |
| 4 | Thu chuyển nguồn từ năm trước sang | 847.711 | 847.711 | 723.854 | 115.669 | 8.188 | |
| 5 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 10.307.310 | 10.307.310 | 5.551.782 | 3.815.844 | 939.684 | |
| 6 | Thu ngân sách cấp dưới nộp lên | 228 | 228 | 178 | 50 | ||
| 7 | Thu bán trái phiếu | 77.549 | 77.549 | ||||
| II | Các khoản thu quản lý qua NSNN | 389.042 | 389.042 | 177.001 | 71.760 | 140.281 | |
II. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Chỉ tiêu | Tổng chi NSĐP | Trong đó Phân chia các cấp ngân sách | ||
|---|---|---|---|---|---|
| NS tỉnh | NS huyện | NS xã | |||
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng chi NSĐP (I+II) | 13.827.750 | 7.777.941 | 4.624.701 | 1.425.108 | |
| I | Chi cân đối NSĐP | 13.438.708 | 7.600.940 | 4.552.941 | 1.284.827 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 1.977.041 | 1.255.680 | 417.114 | 304.247 |
| Trong đó: | |||||
| -Chi Xây dựng cơ bản | 1.973.504 | 1.252.143 | 417.114 | 304.247 | |
| -Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và sản phẩm công ích. | 3.537 | 3.537 | |||
| 2 | Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN | 41.174 | 41.174 | ||
| 3 | Chi thường xuyên | 5.463.863 | 1.530.737 | 2.983.918 | 949.208 |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230 | 3.230 | ||
| 5 | Chi bổ sung ngân sách cấp dưới | 4.755.528 | 3.815.844 | 939.684 | |
| 6 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 1.194.574 | 951.205 | 212.047 | 31.322 |
| 7 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 3.298 | 3.070 | 178 | 50 |
| II | Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN | 389.042 | 177.001 | 71.760 | 140.281 |
III. Cân đối thu- chi Ngân sách địa phương.
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Chỉ tiêu | Tổng chi NSĐN | Trong đó Phân chia các cấp ngân sách | ||
|---|---|---|---|---|---|
| NS tỉnh | NS huyện | NS xã | |||
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
| I | Tổng thu NSNN | 14.280.958 | 8.011.206 | 4.762.670 | 1.507.082 |
| II | Tổng chi NSĐP | 13.827.750 | 7.777.941 | 4.624.701 | 1.425.108 |
| III | Chênh lệch thu – chi (I-II) | 453.208 | 233.265 | 137.969 | 81.974 |