vanban.org

Nghị quyết số 130/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2025
Lâm Đồng Ban hành 10/07/2019 Hiệu lực 10/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 7 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 130/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lâm Đồng · 130/2019/NQ-HĐND
10/07/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 84/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lâm Đồng · 84/2018/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/08/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 150 /2019/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 10 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng
đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 4125/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ
cuối (2016 - 2020) tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân
sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lâm Đồng

Chi tiết theo Phụ lục 01 và Phụ lục 02 đính kèm

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy
định của pháp luật.

3. Nghị quyết số 84/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực khi Nghị quyết này có hiệu lực.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khoá IX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

Phụ lục 01

Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2020

Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 130 /2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtHiện trạng năm 2010Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Quốc gia phân bổ (ha)Cấp tính xác định, bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(5)+(6)(8)
1Tổng diện tích tự nhiên977.354100,00978.334978.334100,00
1Đất nông nghiệp900.44692,13896.8101896.81191,67
Trong đó:
1.1Đất trồng lúa22.0132,2519.94419.9442,04
Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước11.5521,1814.32014.3201,46
1.2Đất trồng cây hàng năm khác46.5944,7738.00038.0003,88
1.3Đất trồng cây lâu năm246.86725,26238.670238.67024,40
1.4Đất rừng phòng hộ197.49220,21172.800172.80017,66
1.5Đất rừng đặc dụng87.7108,9784.11984.1198,60
1.6Đất rừng sản xuất296.79130,37339.557339.55734,71
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sản2.1440,223.2433.2430,33
2Đất phi nông nghiệp53.1985,4474.98774.9877,66
Trong đó:
2.1Đất quốc phòng2.3560,244.7814.7810,49
2.2Đất an ninh5270,056466460,07
2.3Đất khu công nghiệp2540,036205380,05
2.4Đất cụm công nghiệp1930,023013010,03
2.5Đất thương mại, dịch vụ1.5712,957327320,07
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.4501.5320,16
2.7Đất cho hoạt động khoáng sản2450,032.5752.5750,26
2.8Đất phát triển hạ tầng19.5942,0030.29030.2903,10
Trong đó:
- Đất cơ sở văn hóa2320,024054050,04
- Đất cơ sở y tế1030,011331330,01
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo8020,081.0523361.3890,14
- Đất cơ sở thể dục thể thao4320,04920279470,10
2.9Đất có di tích, danh thắng1.0300,111.3421.3420,14
2.10Đất bãi thải, xử lý chất thải610,01333774100,04
2.11Đất ở tại nông thôn5.3830,559.7089.7080,99
2.12Đất ở tại đô thị3.1340,323.7733.7730,39
STTChỉ tiêu sử dụng đấtHiện trạng năm 2010Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Quốc gia phân bổ (ha)Cấp tính xác định, bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(5)+(6)(8)
2.13Đất xây dựng trụ sở cơ quan3310,623293290,03
2.14Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp69690,01
2.15Đất cơ sở tôn giáo3290,034744740,05
2.16Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng1.1700,121.4341.4340,15
3Đất chưa sử dụng23.7102,436.5366.5360,67
4Đất đô thị*75.3647,7181.49581.4958,33
IICác khu chức năng *
1Khu sản xuất nông nghiệp296.614296.61430,32
2Khu lâm nghiệp596.476596.47660,97
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học92.58092.5809,50
4Khu phát triển công nghiệp9219210,09
5Khu đô thị16.55416.5541,69
6Khu thương mại - dịch vụ7327320,07
7Khu dân cư nông thôn35.27035.2703,60

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Phụ lục 02

Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

(Kèm theo Nghị quyết số 130 /2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãHiện trạng năm 2015Các năm kế hoạch
Năm 2016 (*)Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
Tổng diện tích tự nhiên978.334978.334978.334978.334978.334978.334
1Đất nông nghiệpNNP909.458909.339907.557905.317902.639896.811
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA21.04421.04120.76720.49320.21919.944
Trong đó, đất chuyên trồng lúa nướcLUC11.87211.87012.48213.09513.70814.320
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK42.43942.43841.32940.54739.43838.000
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN304.224304.132289.117273.315257.403238.670
1.4Đất rừng phòng hộRPH148.902149.301155.176161.051166.925172.800
1.5Đất rừng đặc dụngRDD83.66583.22883.45183.67383.89684.119
1.6Đất rừng sản xuấtRSX307.100307.118315.228323.337331.447339.557
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS1.8871.8842.2242.5632.9033.243
2Đất phi nông nghiệpPNN55.24855.37458.92762.93967.38874.987
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP2.5062.5302.5382.8702.9614.781
2.2Đất an ninhCAN528528547599612646
2.3Đất khu công nghiệpSKK258258258292292538
2.4Đất cụm công nghiệpSKN145145145169211301
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD485485537612642732
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC6666698541.2741.3591.532
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS9429821.0021.9272.2872.575
2.8Đất phát triển hạ tầngDHT21.32321.30522.66524.24027.33730.290
Trong đó
- Đất cơ sở văn hóaDVH9898160172287405
- Đất cơ sở y tếDYT102102109112116133
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạoDGD9069041.0271.0791.1191.389
- Đất cơ sở thể dục thể thaoDTT369370427450660947
2.9Đất di tích danh thắng (**)DDT1191201.1551.1551.1861.342
2.10Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA6363177235368410
2.11Đất ở tại nông thônONT8.8418.9089.1089.3089.5089.708
2.12Đất ở tại đô thịODT3.5443.5673.6183.6703.7223.773

trong đó

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãHiện trạng năm 2015Các năm kế hoạch
Năm 2016 (*)Năm 2017Năm 2018Năm 2019Năm 2020
2.13Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC223225228240243329
2.14Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS565260646669
2.15Đất cơ sở tôn giáoTON438440446457467474
2.16Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD1.0521.0531.1661.2561.3171.434
3Đất chưa sử dụngCSD13.62913.62111.85010.0798.3076.536
4Đất đô thịKDT80.10280.10280.45180.79981.14781.495

Ghi chú: (*): Đã thực hiện;

(**): Bao gồm đất di tích danh thắng và đất cơ sở di tích lịch sử - văn hóa