Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu, cụ thể:
1. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thương mại, đầu tư, sản xuất và các hoạt động kinh doanh khác trong khu kinh tế cửa khẩu.
2. Phạm vi áp dụng
Nghị quyết này quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu và lối mở trong Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng.
3. Mức thu
| Số TT | Phương tiện chịu phí | Mức thu phí (đồng/xe/lần ra vào) |
|---|---|---|
| I | Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 100.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn | 200.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit | 400.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit | 600.000 |
| II | Xe ô tô chở quặng xuất khẩu | Bằng 5 lần mức phí nêu tại mục I |
| III | Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng | |
| 1 | Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 400.000 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn | 1.000.000 |
| 3 | Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit | 2.000.000 |
| 4 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit | 3.500.000 |
4. Quản lý, sử dụng: Đơn vị thu phí có trách nhiệm nộp vào ngân sách Nhà nước 100% tiền phí thu được.