Điều 5. Mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường — Nghị quyết 13/2025/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ngãi Ban hành 24/10/2025 Hiệu lực 24/10/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường; quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc nhiệm vụ chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 13/2025/NQ-HĐND
24/10/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định nhiệm vụ chi; tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 15/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường; quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc nhiệm vụ chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi13/2025/NQ-HĐND Đang áp dụng Bạn đang xem
Áp dụng 24/10/2025 → nay · 1 phiên bản
năm thứ 1 — đang tiếp diễn
24/10/2025HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường; quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc nhiệm vụ chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực
Số hiệu
13/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Quảng Ngãi
Người ký
Nguyễn Đức Tuy
Ngày ban hành
24/10/2025
Ngày có hiệu lực
24/10/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2