Điều 1. S ửa đổi , bổ sung Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của H ội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long , cụ thể như sau:
Đơn vị tính: %
| Stt | Tên khoản thu | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | |||
| Ngân sách huyện | Ngân sách thành phố | Ngân sách thị xã | Ngân sách xã, thị trấn | Ngân sách phường | ||||
| II | Lệ phí môn bài đối với cá nhân, hộ kinh doanh | |||||||
| - Bậc 1 (1.000.000 đ/năm) | - | - | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| VII | Thuế thu nhập cá nhân | |||||||
| - Đối tượng thành phố quản lý | ||||||||
| + Thuế thu nhập cá nhân từ hộ kinh doanh | - | - | - | - | - | - | 100 | |
| + Thuế thu nhập cá nhân còn lại | - | - | - | 100 | - | - | - | |