Điều 1. Thống nhất quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 trở đi đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng
| Cấp học |
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) |
Vùng nông thôn (Các xã còn lại, trừ xã đặc biệt khó khăn) |
| 1. Nhà trẻ: | 123.000 | 72.000 |
| 2. Mẫu giáo bán trú: | ||
| - Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | 154.000 | 93.000 |
| - Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | 134.000 | 77.000 |
| - Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | 111.000 | 66.000 |
| 3. Mẫu giáo 2 buổi/ngày: | 94.000 | 49.000 |
| 4. Trung học cơ sở: | 72.000 | 38.000 |
| 5. Trung học phổ thông: | 72.000 | 38.000 |
| 6. Giáo dục thường xuyên: | ||
| - Cấp trung học cơ sở | 72.000 | 38.000 |
| - Cấp trung học phổ thông | 72.000 | 38.000 |
2. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tại các xã đặc biệt khó khăn: 34.000 đồng/tháng/học sinh.