Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2 khoản 1 mục IV Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình và bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi điểm 1.2 khoản 1 mục IV Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
| STT | DANH MỤC | Đơn vị tính | Mức thu | Cơ quan thu | ||||
| Mức thu | Tỷ lệ điều tiết (%) | |||||||
| Để lại cho đơn vị thu | Nộp ngân sách nhà nước | |||||||
| Tỉnh | Huyện, thành phố | Xã, phường, thị trấn | ||||||
| IV | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 1.2 | Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường | đồng/ phương án | 10.000.000 | 80 | 20 | Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường | ||
2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Bình.