Điều 1. Thông qua danh mục các dự án đăng ký mới là 166 dự án, với tổng diện tích 184,762 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 78,61 héc ta và diện tích các loại đất khác 106,152 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:
- Thành phố Việt Trì 04 dự án với diện tích 8,26 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 4,12 héc ta và diện tích các loại đất khác 4,14 héc ta.
- Thị xã Phú Thọ 14 dự án với diện tích 28,73 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 19,94 héc ta và diện tích các loại đất khác 8,79 héc ta.
- Huyện Lâm Thao 38 dự án với diện tích 33,77 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 17,18 héc ta và diện tích các loại đất khác 16,59 héc ta.
- Huyện Phù Ninh 14 dự án với diện tích 4,76 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,27 héc ta và diện tích các loại đất khác 4,49 héc ta.
- Huyện Thanh Ba 16 dự án với diện tích 34,53 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 20,87 héc ta và diện tích các loại đất khác 13,66 héc ta.
- Huyện Đoan Hùng 05 dự án với diện tích 3,66 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 1,51 héc ta và diện tích các loại đất khác 2,15 héc ta.
-Huyện Hạ Hoà 24 dự án với diện tích 37,43 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 3,93 héc ta và diện tích các loại đất khác 33,5 héc ta.
- Huyện Cẩm Khê 03 dự án với diện tích 1,77 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,97 héc ta và diện tích các loại đất khác 0,8 héc ta.
- Huyện Yên Lập 9 dự án với diện tích 5,38 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,37 héc ta và diện tích các loại đất khác 3,01 héc ta.
- Huyện Tam Nông 07 dự án với diện tích 12,8 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 3,95 héc ta và diện tích các loại đất khác 8,85 héc ta.
- Huyện Thanh Thuỷ 08 dự án với diện tích 1,47 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,4 héc ta và diện tích các loại đất khác 1,07 héc ta.
- Huyện Tân Sơn 01 dự án với diện tích 1 héc ta đất khác.
- Các dự án xây dựng công trình điện trên địa bàn các huyện, thành, thị là 23 dự án với diện tích 11,202 héc ta (Trong đó: Diện tích đất trồng lúa 3,05 héc ta và diện tích các loại đất khác 8,152 héc ta).
(Chi tiết có các Biểu số 01 và biểu số 1.1 đến 1.13 kèm theo).