vanban.org

Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 16/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2024/NQ-HĐND · 06/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 01/2023/NQ-HĐND · 27/02/2023
Sóc Trăng Ban hành 29/06/2022 Hiệu lực 10/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023 · 13/2022/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2022/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 6 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
năm học 2022 - 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của
Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí
học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 112 /TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Nghị quyết Quy định mức học phí
đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng năm học 2022 - 2023; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội
của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; mức hỗ trợ học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở địa bàn không đủ trường tiểu học công lập và các học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định.

2. Đối tượng áp dụng:

Trẻ em và học sinh đang học tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông công lập và học viên đang học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo
chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

1. Mức học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau:

Đơn vị: đồng/trẻ, học sinh/tháng

VùngMầm nonTiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thông
Thành thị300.000300.000300.000300.000
Nông thôn100.000100.000100.000200.000
Vùng dân tộc thiểu sốKhu vực 1100.000100.000100.000200.000
Khu vực 350.00050.00050.000100.000

Mức học phí đối với tiểu học công lập tại khoản này là mức để hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở địa bàn không đủ trường tiểu học công lập và các học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định (học sinh tiểu học công lập được miễn học phí theo quy định hiện hành).

2. Quy định về vùng

a) Vùng dân tộc thiểu số: Các xã, phường, thị trấn được xác định tại Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và các ấp được xác định tại Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.

b) Vùng thành thị: Các phường thuộc thị xã không phải là phường thuộc vùng dân tộc thiểu số; các thị trấn thuộc huyện không phải là thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số.

c) Vùng nông thôn: Các xã không phải là xã thuộc vùng dân tộc thiểu số.

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

3. Trường hợp học trực tuyến (học online), các cơ sở giáo dục công lập áp dụng mức học phí bằng 50% mức học phí theo từng cấp học quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2022./.

Phụ lục

Quy định về vùng

(Bản hành kèm theo Nghị quyết số 13 /2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTTên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấnVùng thành thịVùng nông thônVùng dân tộc thuộc khu vực IVùng dân tộc thuộc khu vực III
Tổng cộng07 phường, thị trấn39 xã46 xã, phường, thị trấn17 xã, phường, thị trấn và 45 ấp
ITHÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1Phường 1x
2Phường 2x
3Phường 3x
4Phường 4x
5Phường 5x
6Phường 6x
7Phường 7x
8Phường 8x
9Phường 9x
10Phường 10x
IITHỊ XÃ VĨNH CHÂU
1Phường 1x
2Phường 2x
3Phường Khánh Hòax
4Phường Vĩnh Phướcx
5Xã Vĩnh Hảix
Ấp Vĩnh Thạnh Bx
6Xã Lai Hòax
7Xã Vĩnh Tânx
Ấp Nô Puolx
Ấp Tân Namx
Ấp Nô Thumx
8Xã Lạc Hòax
9Xã Hòa Đôngx
Ấp Lẫm Thiếtx
Ấp Trà Teox
Ấp No Tomx
10Xã Vĩnh Hiệpx
STTTên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấnVùng thành thịVùng nông thônVùng dân tộc thuộc khu vực IVùng dân tộc thuộc khu vực III
IIITHỊ XÃ NGÃ NĂM
1Phường 1x
2Phường 2x
3Phường 3x
4Xã Tân Longx
Ấp Long Thànhx
5Xã Long Bìnhx
6Xã Vĩnh Quớix
Ấp Vĩnh Thuậnx
7Xã Mỹ Bìnhx
8Xã Mỹ Quớix
IVHUYỆN THẠNH TRỊ
1Thị trấn Phú Lộcx
Ấp Xa Mau 2x
2Thị trấn Hưng Lợix
3Xã Châu Hưngx
Ấp Kinh Ngay 2x
Ấp Xóm Tro 2x
4Xã Thạnh Tânx
Ấp B1x
Ấp A2x
5Xã Thạnh Trịx
6Xã Tuân Tứcx
Ấp Trung Hòax
Ấp Trung Bìnhx
Ấp Trung Thốngx
7Xã Lâm Tânx
8Xã Lâm Kiếtx
Ấp Kiết Lợix
9Xã Vĩnh Thànhx
10Xã Vĩnh Lợix
VHUYỆN MỸ XUYÊN
1Thị trấn Mỹ Xuyênx
2Xã Tham Đônx
3Xã Đại Tâmx
Ấp Đại Nghĩa Thắngx
4Xã Thạnh Phúx
Ấp Sóc Bưngx
STTTên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấnVùng thành thịVùng nông thônVùng dân tộc thuộc khu vực IVùng dân tộc thuộc khu vực III
5Xã Thạnh Quớix
Áp Phú Giaox
6Xã Ngọc Đôngx
7Xã Hòa Tú 1x
8Xã Gia Hòa 1x
9Xã Ngọc Tốx
10Xã Gia Hòa 2x
11Xã Hòa Tú 2x
VIHUYỆN MỸ TÚ
1Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩax
2Xã Mỹ Thuậnx
Áp Tam Sóc Ax
Áp Tam Sóc B1x
Áp Tam Sóc B2x
Áp Tam Sóc C1x
3Xã Thuận Hưngx
4Xã Phú Mỹx
5Xã Long Hưngx
6Xã Hưng Phúx
7Xã Mỹ Hươngx
8Xã Mỹ Túx
9Xã Mỹ Phướcx
VIIHUYỆN CHÂU THÀNH
1Thị trấn Châu Thànhx
Áp Trà Quýt Ax
2Xã An Ninhx
3Xã An Hiệpx
Áp Bưng Tróp Ax
4Xã Hồ Đắc Kiệnx
5Xã Thuận Hòax
6Xã Phú Tâmx
Áp Phú Thành Ax
Áp Phú Bìnhx
Áp Phú Hòa Bx
7Xã Phú Tânx
Áp Phước Hòax
Áp Phước Quớix
8Xã Thiện Mỹx

HỒI HỒN VỀ

STTTên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấnVùng thành thịVùng nông thônVùng dân tộc thuộc khu vực IVùng dân tộc thuộc khu vực III
VIIIHUYỆN KẺ SÁCH
1Thị trấn Kế Sáchx
2Thị trấn An Lạc Thônx
3Xã Kế Thànhx
4Xã Thới An Hộix
5Xã An Mỹx
6Xã Xuân Hòax
7Xã Phong Nẫmx
8Xã An Lạc Tâyx
9Xã Trinh Phúx
10Xã Ba Trinhx
11Xã Nhơn Mỹx
12Xã Kế Anx
13Xã Đại Hảix
IXHUYỆN LONG PHÚ
1Thị trấn Long Phúx
2Thị trấn Đại Ngãix
3Xã Long Phúx
4Xã Tân Hưngx
Ấp Tân Lịchx
Ấp Tân Qui Ax
Ấp Tân Qui Bx
Ấp Ko Kôx
5Xã Trường Khánhx
6Xã Song Phụngx
7Xã Hậu Thạnhx
8Xã Long Đứcx
9Xã Phú Hữux
10Xã Châu Khánhx
11Xã Tân Thạnhx
XHUYỆN CÙ LAO DUNG
1Thị trấn Cù Lao Dungx
2Xã An Thạnh 3x
3Xã An Thạnh Namx
4Xã An Thạnh 1x
5Xã An Thạnh Tâyx
6Xã An Thạnh Đôngx
7Xã Đại Ân 1x
STTTên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấnVùng thành thịVùng nông thônVùng dân tộc thuộc khu vực IVùng dân tộc thuộc khu vực III
8Xã An Thạnh 2x
XIHUYỆN TRẦN ĐỀ
1Thị trấn Trần Đềx
2Thị trấn Lịch Hội Thượngx
Ấp Hội Trungx
3Xã Đại Ân 2x
Ấp Lâm Đồx
4Xã Trung Bìnhx
Ấp Chợx
Ấp Bưng Lứcx
5Xã Lịch Hội Thượngx
6Xã Liêu Túx
7Xã Tài Vănx
8Xã Viên Anx
Ấp Bưng Sax
Ấp Tiếp Nhựtx
9Xã Viên Bìnhx
Ấp Đào Viênx
10Xã Thạnh Thới Anx
Ấp Hưng Thớix
Ấp Tắc Bướmx
11Xã Thạnh Thới Thuậnx
Mục lục Bấm để đi tới điều