Điều 3. Nguyên tắc, mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ và thời điểm áp dụng
1. Nguyên tắc hỗ trợ
a) Đảm bảo đúng đối tượng, công khai, minh bạch.
b) Trường hợp có sự trùng lặp về chính sách hỗ trợ học phí quy định tại Nghị quyết này với các văn bản quy phạm pháp luật khác đang thực hiện có mức hỗ trợ cao hơn thì được hưởng theo mức hỗ trợ cao.
2. Mức hỗ trợ
| Đối tượng hỗ trợ | Mức học phí hỗ trợ học phí ( Đồng/tháng/trẻ em, học sinh, học viên) | |
| Thành thị | Nông thôn | |
| Trẻ nhà trẻ | 180.000 | 25.000 |
| Trẻ mẫu giáo 3 tuổi, 4 tuổi | 195.000 | 55.000 |
| Trung học phổ thông | 210.000 | 140.000 |
| Giáo dục thường xuyên | 200.000 | 130.000 |
3. Thời gian hỗ trợ
Hỗ trợ theo số tháng học tập thực tế tại các cơ sở giáo dục theo quy định, tối đa không quá 9 tháng.