Điều 2. Mức học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
a) Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng
| Cấp học | Mức học phí | |
| Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã, thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn (các xã còn lại) | |
| 1. Giáo dục mầm non | 300 | 100 |
| 2. Giáo dục phổ thông | ||
| a) Trung học cơ sở (kể cả cấp học giáo dục thường xuyên) | 300 | 100 |
| b) Trung học phổ thông (kể cả cấp học giáo dục thường xuyên) | 300 | 200 |
b) Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự đảm bảo chi thường xuyên: tối đa bằng 2 lần mức học phí tại điểm a khoản này.
c) Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư: tối đa bằng 2,5 lần mức học phí tại điểm a khoản này.
2. Mức học phí học trực tuyến (học online)
Trường hợp học trực tuyến, mức học phí bằng 70% mức học phí của cơ sở giáo dục đã được ban hành tương ứng từng vùng, từng cấp học được quy định tại điểm a khoản 1, Điều 2.