vanban.org

Điều 1. Thông qua Quy hoạch (điều chỉnh) sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Hưng Yên Ban hành 07/07/2016 Hiệu lực 07/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua Quy hoạch (điều chỉnh) sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu sau:

I. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng
 năm 2015
Quy hoạch đến năm 2020 (Theo NQ62/NQ-CP Quy hoạch điều
chỉnh đến năm 2020
So sánh QH điều
chỉnh với NQ62/NQ-CP
 
 
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) 
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(7)-(5) 
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 93.022,44 100,00 92.603 100,11 93.022,44 100,00 419,44 
1 Đất nông nghiệp 60.695,88 65,25 46.700 50,43 45.700,00 49,13 -1.000,00 
1.1 Đất trồng lúa 37.390,71 40,20 35.000 37,80 31.440,00 33,80 -3.560,00 
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 37.362,16 40,16 35.000 37,80 31.440,00 33,80 -3.560,00 
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 4.053,70 4,36 4.230 4,57 2.106,41 2,26 -2.123,59 
1.3 Đất trồng cây lâu năm 12.687,51 13,64 3.322 3,59 6.056,73 6,51 2.734,73 
1.4 Đất rừng phòng hộ               
1.5 Đất rừng đặc dụng               
1.6 Đất rừng sản xuất               
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.077,52 5,46 3.150 3,40 4.399,00 4,73 1.249,00 
1.8 Đất làm muối               
1.9 Đất nông nghiệp khác 1.486,44 1,60 998 1,08 1.697,85 1,83 699,85 
2 Đất phi nông nghiệp 32.080,42 34,49 45.960 49,63 47.322,44 50,87 1.362,44 
2.1 Đất quốc phòng 68,48 0,07 239 0,26 249,09 0,27 10,09 
2.2 Đất an ninh 27,23 0,03 37 0,04 108,73 0,12 71,73 
2.3 Đất khu công nghiệp 1.085,00 1,17 2.259 2,44 4.882,00 5,25 2.623,00 
2.4 Đất khu chế xuất               
2.5 Đất cụm công nghiệp 232,12 0,25 1.399 1,51 1.374,23 1,48 -24,77 
2.6 Đất thương mại, dịch vụ 42,53 0,05 65 0,07 690,42 0,74 625,42 
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.423,49 1,53 1.920 2,07 1.938,90 2,08 18,90 
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 0,73 0,00 7 0,01 0,73 0,00 -6,27 
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp  quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 13.622,36 14,64 20.926 22,60 19.349,86 20,80 -1.576,14 
  Đất xây dựng cơ sở văn hóa 145,51 0,16 153 0,17 151,38 0,16 -1,62 
  Đất xây dựng cơ sở y tế 82,31 0,09 142 0,15 150,00 0,16 8,00 
  Đất xây dựng cơ sở giáo dục 619,98 0,67 1.996 2,16 2.133,00 2,29 137,00 
  Đất xây dựng cơ sở thể thao 137,28 0,15 306 0,33 466,17 0,50 160,17 
2.10 Đất có di tích lịch sử văn hóa 19,99 0,02 108 0,12 141,00 0,15 32,73 
2.11 Đất danh lam thắng cảnh 2,73 0,00 2,73 0,00 2,73 0,00   
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải 72,10 0,08 210 0,23 241,00 0,26 31,00 
2.13 Đất ở tại nông thôn 8.377,42 9,01 9.235 9,97 8.950,55 9,62 -284,45 
2.14 Đất ở tại đô thị 1.180,19 1,27 3.199 3,45 3.003,44 3,23 -195,56 
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 151,40 0,16 326 0,35 224,20 0,24 -101,80 
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 20,18 0,02 44 0,05 28,19 0,03 -15,81 
2.17 Đất cơ sở ngoại giao               
2.18 Đất cơ sở tôn giáo 193,18 0,21 183 0,20 204,92 0,22 21,92 
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 877,63 0,94 1.032 1,11 1.001,15 1,08 -30,85 
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 287,19 0,31 292 0,32 502,83 0,54 210,83 
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng 61,56 0,07 65 0,07 89,23 0,10 24,23 
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 47,28 0,05 68 0,07 99,44 0,11 31,44 
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng 130,40 0,14 124 0,13 135,81 0,15 11,81 
2.24 Đất sông, ngòi 3.388,28 3,64 3.102 3,35 3.372,40 3,63 270,40 
2.25 Đất có mặt nước chuyên dung 626,99 0,67 942 1,02 589,88 0,63 -352,12 
2.26 Đất phi nông nghiệp khác 141,96 0,15 175 0,19 141,72 0,15 -33,28 
3 Đất chưa sử dụng 246,14 0,26 43 0,05     -43,00 
4 Đất đô thị* 11.435,61 12,29 8.050 8,69 25.594,15 27,51 17.544,15 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

II. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm
hiện trạng
Các năm kế hoạch
Năm
 2016
Năm
 2017
Năm
 2018
Năm
 2019
Năm
2020
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 93.022,44 93.022,44 93.022,44 93.022,44 93.022,44  93.022,44
1 Đất nông nghiệp 60.695,88 58.703,99 55.572,30 52.776,41 49.984,20  45.700,00
1.1 Đất trồng lúa 37.390,71 36.262,60 34.754,61 33.715,02 32.651,14  31.440,00
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 37.362,16 36.262,60 34.754,61 33.715,02 32.651,14  31.440,00
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 4.053,70 3.681,07 3.202,55 2.880,34 2.448,49    2.106,41
1.3 Đất trồng cây lâu năm 12.687,51 12.280,50 11.331,10 9.724,70 8.410,77    6.056,73
1.4 Đất rừng phòng hộ   0,00 0,00 0,00 0,00               -  
1.5 Đất rừng đặc dụng   0,00 0,00 0,00 0,00               -  
1.6 Đất rừng sản xuất   0,00 0,00 0,00 0,00               -  
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.077,52 4.917,83 4.622,10 4.547,15 4.517,87    4.399,00
1.8 Đất làm muối 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00               -  
1.9 Đất nông nghiệp khác 1.486,44 1.561,99 1.661,94 1.909,20 1.955,93    1.697,85
2 Đất phi nông nghiệp 32.080,42 34.113,63 37.287,27 40.147,76 42.969,97  47.322,44
2.1 Đất quốc phòng 68,48 81,21 168,07 195,57 231,63       249,09
2.2 Đất an ninh 27,23 36,33 52,93 56,23 56,43       108,73
2.3 Đất khu công nghiệp 1.085,00 1.510,00 2.550,16 3.136,05 4.741,05    4.882,00
2.4 Đất khu chế xuất 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00               -  
2.5 Đất cụm công nghiệp 232,12 376,52 775,65 996,37 1.173,37    1.374,23
2.6 Đất thương mại, dịch vụ 42,53 168,34 220,74 344,18 367,07       690,42
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.423,49 1.583,66 1.677,60 1.783,01 1.879,03    1.938,90
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 0,73 0,73 0,73 0,73 0,73           0,73
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 13.622,36 13.878,93 14.913,15 16.199,30 16.931,96  19.349,86
  Đất xây dựng cơ sở văn hóa 145,51 147,57 148,00 149,94 150,56       151,38
  Đất xây dựng cơ sở y tế 82,31 81,87 97,06 100,24 101,29       150,00
  Đất xây dựng cơ sở giáo dục 619,98 653,73 1.178,98 1.256,04 1.692,45    2.133,00
  Đất xây dựng cơ sở thể thao 137,28 255,72 302,55 367,81 394,75     466,17
2.10 Đất có di tích lịch sử văn hóa 19,99 19,99 48,35 51,85 52,06       141,00
2.11 Đất danh lam thắng cảnh 2,73 2,73 2,73 2,73 2,73           2,73
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải 72,10 89,82 132,45 152,76 170,72       241,00
2.13 Đất ở tại nông thôn 8.377,42 8.603,22 8.646,57 8.752,17 8.789,44    8.950,55
2.14 Đất ở tại đô thị 1.180,19 1.795,42 2.031,92 2.295,51 2.368,62    3.003,44
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 151,40 154,56 162,57 163,87 164,92       224,20
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 20,18 20,73 20,91 21,00 20,90         28,19
2.17 Đất cơ sở ngoại giao 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00               -  
2.18 Đất cơ sở tôn giáo 193,18 193,82 201,06 204,92 204,92       204,92
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 877,63 882,42 913,77 948,10 964,86    1.001,15
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 287,19 333,61 406,87 473,11 480,99       502,83
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng 61,56 64,35 72,92 80,53 84,38         89,23
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 47,28 46,94 51,87 57,99 61,19         99,44
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng 130,40 132,28 134,16 135,14 135,18       135,81
2.24 Đất sông, ngòi 3.388,28 3.387,23 3.358,23 3.357,61 3.357,61    3.372,40
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng 626,99 608,83 601,90 599,08 590,47       589,88
2.26 Đất phi nông nghiệp khác 141,96 141,96 141,96 141,96 141,72       141,72
3 Đất chưa sử dụng 246,14 204,82 162,87 98,27 68,27               -  
4 Đất đô thị* 11.435,61 19.371,73 19.371,73 19.371,73 19.371,73  25.594,15

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích Các năm kế hoạch
Năm
 2016
Năm
 2017
Năm
 2018
Năm
 2019
Năm
2020
(1) (2) (3)=(4)+..(8) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 15.174,36 2.038,33 3.662,65 2.858,63 2.822,21 3.792,54
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 5.692,22 1.088,01 1.433,43 915,45 1.004,27 1.251,07
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.786,02 328,60 453,01 249,63 425,85  328,92
1.3 Đất trồng cây lâu năm 6.762,80 462,95 1.477,88 1.624,60 1.352,09 1.845,28
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản 717,26 158,77 298,33 68,95 40,00   151,21
1.5 Đất nông nghiệp khác             216,07
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 573,38 69,42 134,13 174,62 68,61 126,60
  Trong đó:            
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang cây lâu năm 96,00   47,84   11,16     37,00
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản 18,38   7,66   10,72  

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích Các năm kế hoạch
Năm
 2016
Năm
 2017
Năm
 2018
Năm
 2019
Năm
2020
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp 167,74 40,31 27,10 62,29 30,00 8,04
1.1 Đất trồng cây hàng năm khác 18,12     10,79        7,33
1.2 Đất trồng cây lâu năm 122,52 40,31   51,50 30,00      0,71
1.3 Đất nông nghiệp khác 27,10   27,10      
2 Đất phi nông nghiệp 78,40 1,01 14,85 2,31   60,23
2.1 Đất cụm công nghiệp            
2.2 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 69,55   9,51        60,04
2.3 Đất có di tích lịch sử văn hóa 0,09   0,05 0,04    
2.4 Đất ở tại nông thôn 0,51 0,41   0,07        0,03
2.5 Đất ở tại đô thị 0,60 0,60        
2.6 Đất nghĩa trang, nghĩa địa            
2.7 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 7,65   5,29 2,20        0,16