Điều 1. Đặt tên một số đường trên địa bàn huyện Thới Bình, huyện U Minh tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
|
STT |
Tên đặt mới |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Độ dài
(m) |
Tên thường gọi |
|
I |
Huyện Thới Bình |
|
|
|
|
|
1 |
3 THÁNG 2 |
Cổng cơ quan Bưu điện huyện, khóm 1, thị trấn Thới Bình |
Cống kênh Tám Thước, khóm 8 thị trấn Thới Bình |
800 |
Rạch Bà Năm |
|
2 |
HỒ THỊ KỶ |
Vàm rạch Bà Hội (Miếu Bà), khóm 3 thị trấn Thới Bình |
Ngã ba cơ quan Bưu điện huyện, khóm 8 thị trấn Thới Bình |
2.000 |
Bà Hội |
|
3 |
30 THÁNG 4 |
Vàm rạch Bà Năm cũ (giáp sông Trẹm) khóm 8, thị trấn Thới Bình |
Cổng UBND xã Thới Bình, ấp 4 xã Thới Bình |
3.000 |
Kênh xáng Bệnh viện |
|
4 |
MẬU THÂN |
Đầu vàm rạch Bà Đặng (vị trí Tòa án huyện cũ), khóm 1 thị trấn Thới Bình |
Cổng chùa Phước Hòa, khóm 7 thị trấn Thới Bình |
1.800 |
Bà Đặng |
|
5 |
LÊ HOÀNG THÁ |
Phía sau cơ quan Công an huyện, khóm 2 thị trấn Thới Bình |
Đầu cầu phía Nam kênh 3 (Chùa), khóm 6 thị trấn Thới Bình |
3.000 |
Thới Bình – Tân Bằng |
|
6 |
1 THÁNG 5 |
Bên trái cơ quan Huyện Đoàn (hướng đi xã Tân Bằng), khóm 2 thị trấn Thới Bình |
Cầu khóm 2 giáp đường Lê Hoàng Thá, khóm 2 thị trấn Thới Bình |
600 |
Chưa có |
|
7 |
19 THÁNG 5 |
Trước Đình Thần Thới Bình, khóm 2 thị trấn Thới Bình |
Cổng cơ quan Phòng Nông nghiệp cũ, khóm 2 thị trấn Thới Bình |
500 |
Rạch Đình |
|
II |
Huyện U Minh |
|
|
|
|
|
1 |
HUỲNH QUẢNG |
Bên phải bến xe U Minh, khóm 3 thị trấn U Minh |
Phía Tây liên cơ quan, khóm 3 thị trấn U Minh |
900 |
Chưa có |
|
2 |
30 THÁNG 4 |
Bờ Bắc kênh Hai Chu, khóm 1 thị trấn U Minh |
Ngã 3 kênh Biện Nhị (trước cổng Chi Cục thuế huyện), khóm 2 thị trấn U Minh |
1.570 |
Chưa có |
|
3 |
NGUYỄN PHÍCH |
Phía Bắc rạch Cây Khô, khóm 1 thị trấn U Minh |
Phía Nam cầu Rạch Cỏ, khóm 2 thị trấn U Minh |
1.800 |
Chưa có |
|
4 |
ĐỖ THỪA LUÔNG |
Phía Bắc cầu Rạch Cỏ, khóm 4 thị trấn U Minh |
Phía Nam Kênh Tư, khóm 4 thị trấn U Minh |
2.400 |
Chưa có |