vanban.org

Điều 1. Thông qua mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang. Cụ thể như sau: — Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/12/2018 Thay thế: 33/2018/NQ-HĐND · 07/12/2018 Sửa đổi, bổ sung: 19/2017/NQ-HĐND · 08/12/2017
An Giang Ban hành 10/07/2012 Hiệu lực 20/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh An Giang · 09/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang · 33/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang · 13/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang. Cụ thể như sau:

1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện trong nước:

Số TT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng (đồng/người/ngày)
1 Đội tuyển tỉnh 150.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 120.000
3 Đội tuyển năng khiếu các cấp 90.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố 100.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố 80.000

2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:

Số TT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng (đồng/người/ngày)
1 Đội tuyển tỉnh 200.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 150.000
3 Đội tuyển năng khiếu các cấp 150.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố 150.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố 100.000

3. Nguồn kinh phí thực hiện:

a) Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ tỉnh và đội tuyển năng khiếu tỉnh.

b) Ngân sách huyện, thị xã và thành phố bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thuộc đội tuyển, đội tuyển trẻ của huyện, thị xã, thành phố.

4. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2011 của liên Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và các quy định khác của pháp luật có liên quan.