vanban.org

Điều 1. Tán thành tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2010 tỉnh Thanh Hóa với những nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 13/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/12/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 17/12/2011 Hiệu lực 27/12/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2011/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2010 tỉnh Thanh Hóa với những nội dung chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.

Đơn vị: Triệu đồng.

TT Chỉ tiêu Tổng thu NSNN Phân chia các cấp ngân sách
NS Trung ương NS địa phương Trong đó
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3 2 3=4+5+6 4 5 6
  Tổng thu NSNN (I+II+III+IV+V): 22.603.618 152.206 22.451.412 12.074.760 7.800.856 2.575.796
I Thu cân đối NSNN. 7.561.364 152.206 7.409.158 3.751.678 2.623.833 1.033.647
1 Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác. 5.289.309 152.206 5.137.103 2.359.591 1.904.378 873.134
  Trong đó:            
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%. 5.122.060   5.122.060 2.354.368 1.894.558 873.134
2 Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN 60.000   60.000 60.000    
3 Thu kết dư năm trước. 442.837   442.837 119.854 188.069 134.914
4 Thu chuyển nguồn từ năm trước sang. 1.769.218   1.769.218 1.212.233 531.386 25.599
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên. 14.293.533   14.293.533 7.779.829 5.128.153 1.385.551
III Thu ngân sách cấp dưới nộp lên. 39.053   39.053 38.275 778  
IV Các khoản thu quản lý qua NSNN. 709.668   709.668 504.978 48.092 156.598

2. Chi ngân sách địa phương.

Đơn vị: Triệu đồng.

TT Chỉ tiêu Tổng chi NSĐN Trong đó: Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
  Tổng chi NSĐP (I+II+III+IV): 21.840.868 12.009.850 7.493.126 2.337.892
I Chi cân đối NSĐP. 14.578.443 6.376.719 6.021.208 2.180.516
1 Chi đầu tư phát triển. 3.684.268 2.077.553 856.673 750.042
  Trong đó:        
  - Chi Xây dựng cơ bản. 3.594.939 1.988.224 856.673 750.042
  - Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích. 6.869 6.869    
2 Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN. 95.851 95.851    
3 Chi thường xuyên. 8.005.702 2.477.984 4.237.682 1.290.036
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính. 3.230 3.230    
5 Chi chuyển nguồn sang năm sau. 2.789.392 1.722.101 926.853 140.438
II Chi bổ sung ngân sách cấp dưới. 6.513.704 5.128.153 1.385.551  
III Chi nộp ngân sách cấp trên. 39.053   38.275 778
IV Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN. 709.668 504.978 48.092 156.598

3. Cân đối thu - chi Ngân sách địa phương.

Đơn vị: Triệu đồng.

TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
1 Tổng thu NSĐP: 22.451.412 12.074.760 7.800.856 2.575.796
II Tổng chi NSĐP. 21.840.868 12.009.850 7.493.126 2.337.892
III Chênh lệch thu - chi (I - II). 610.544 64.910 307.730 237.904