vanban.org

Điều 1. Thống nhất mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 13/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/02/2015 Thay thế: 15/2014/NQ-HĐND · 16/07/2014
Tây Ninh Ban hành 09/07/2010 Hiệu lực 19/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng được miễn lệ phí

- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP, ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ Quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10 tháng 12 năm 2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.

- Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất, kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp), trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã.

2. Trường hợp không thu lệ phí

Không thu lệ phí đối với các trường hợp điều chỉnh biến động về đất đai và tài sản do các nguyên nhân không thuộc về chủ quan của người sử dụng đất và sở hữu tài sản trong các trường hợp sau:

- Những sai sót do phương pháp đo đạc, xác định hoặc do chủ quan của đơn vị cấp giấy chứng nhận dẫn đến phải điều chỉnh sai sót trong giấy chứng nhận.

- Điều chỉnh diện tích do bị giải toả hoặc hiến, tặng, hoán đổi để xây dựng các công trình công cộng, các công trình phúc lợi xã hội.

- Một số trường hợp biến động do các nguyên nhân khách quan khác.

3. Mức thu lệ phí

STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã    
1 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Giấy 25.000
2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai. Lần 20.000
3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính. Lần 15.000
4 Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Giấy 20.000
5 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Giấy 25.000
6 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Giấy 20.000
7 Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Giấy 30.000
8 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Giấy 20.000
9 Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu rừng trồng, cây lâu năm. Giấy 20.000
10 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu rừng trồng, cây lâu năm. Giấy 20.000
II Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác (trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã).    
1 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Giấy 12.000
2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai. Lần 10.000
3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính. Lần 10.000
4 Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Giấy 10.000
5 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Giấy 12.000
6 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Giấy 10.000
7 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Giấy 15.000
8 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Giấy 10.000
9 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu rừng trồng, cây lâu năm. Giấy 10.000
10 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu rừng trồng, cây lâu năm. Giấy 10.000
III Đối với tổ chức    
1 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Giấy 100.000
2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai. Lần 50.000
3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính. Lần 50.000
4 Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Giấy 50.000
5 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Giấy 150.000
6 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Giấy 50.000
7 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Giấy 150.000
8 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Giấy 50.000
9 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu rừng trồng, cây lâu năm. Giấy 100.000
10 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận Giấy chứng nhận quyền sở hữu rừng trồng, cây lâu năm. Giấy 50.000

4. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu: 80%