Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
DO THÀNH LẬP HUYỆN, XÃ, PHƯỜNG MỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2009 |
Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Số chênh lệch tăng (+), giảm (-) | ||
|
Dự toán Trung ương giao |
Dự toán địa phương phấn đấu | Tuyệt đối | Tỷ lệ % | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 4-3 | 6 = 5/3 |
| TỔNG THU NSNN (A+B+C) | 1,840,021 | 1,876,116 | 1,881,916 | 5,800 | 0.31 |
| A. TỔNG CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 715,500 | 751,595 | 751,595 | ||
| Trong đó: thu ngân sách địa phương được hưởng | 709,500 | 745,595 | 745,595 | ||
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 125,000 | 132,000 | 132,000 | ||
| - Thuế VAT | 21,279 | 28,236 | 28,236 | ||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,500 | 3,500 | 3,500 | ||
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | 100,000 | 100,000 | 100,000 | ||
| - Thuế môn bài | 221 | 264 | 264 | ||
| 2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 96,000 | 96,000 | 96,000 | ||
| - Thuế VAT | 61,665 | 61,664 | 61,664 | ||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 33,000 | 33,000 | 33,000 | ||
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | 250 | 250 | 250 | ||
| - Thuế tài nguyên | 900 | 900 | 900 | ||
| - Thuế môn bài | 185 | 186 | 186 | ||
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||
| - Thuế VAT | 1,825 | 1,825 | 1,825 | ||
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 40 | 40 | 40 | ||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | 100 | 100 | ||
| - Thuế môn bài | 35 | 35 | 35 | ||
| 4. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 230,000 | 240,000 | 240,000 | ||
| - Thuế VAT | 169,000 | 184,955 | 184,955 | ||
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 48,000 | 40,915 | 40,915 | ||
| - Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước | 700 | 860 | 860 | ||
| - Thuế tài nguyên | 1,400 | 1,890 | 1,890 | ||
| - Thuế môn bài | 10,400 | 10,830 | 10,830 | ||
| - Các khoản khác | 500 | 550 | 550 | ||
| 5. Lệ phí trước bạ | 42,000 | 44,000 | 44,000 | ||
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1,000 | 1,228 | 1,228 | ||
| 7. Thuế nhà đất | 5,000 | 7,700 | 7,700 | ||
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 70,000 | 72,505 | 72,505 | ||
| 9. Thu phí xăng dầu | 41,000 | 41,000 | 41,000 | ||
| 10. Thu phí, lệ phí | 22,000 | 24,930 | 24,930 | ||
| - Phí, lệ phí Trung ương | 6,000 | 6,000 | 6,000 | ||
| 11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | |||||
| 12. Tiền sử dụng đất | 55,000 | 60,000 | 60,000 | ||
| 13. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 3,500 | 4,142 | 4,142 | ||
| 14. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước | |||||
| 15. Thu khác | 16,000 | 18,580 | 18,580 | ||
| 16. Các khoản thu tại xã | 7,000 | 7,510 | 7,510 | ||
| B. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 1,123,917 | 1,123,917 | 1,129,717 | 5,800 | 0.52 |
| - Bổ sung cân đối | 550,631 | 550,631 | 550,631 | ||
| - Bổ sung mục tiêu trong kế hoạch | 409,831 | 409,831 | 409,831 | ||
| - Bổ sung chênh lệch lương 540.000đ | 116,141 | 116,141 | 116,141 | ||
| - Bổ sung chênh lệch lương 450.000đ | 47,314 | 47,314 | 47,314 | ||
| - Bổ sung thành lập huyện, xã, phường mới | 5,800 | 5,800 | |||
| C. 50% TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SO VỚI DT 2008 ĐỂ LÀM LƯƠNG | 604 | 604 | 604 | ||
| I. TỔNG THU NS ĐỊA PHƯƠNG (1+2+3) | 1,834,021 | 1,870,116 | 1,875,916 | 5,800 | 0.31 |
| 1. Thu ngân sách địa phương hưởng | 709,500 | 745,595 | 745,595 | ||
| - Các khoản thu 100% | 159,181 | 176,785 | 176,785 | ||
| - Thu phân chia theo tỷ lệ % | 550,319 | 568,810 | 568,810 | ||
| 2. Thu bổ sung từ NSTW | 1,123,917 | 1,123,917 | 1,129,717 | 5,800 | 0.52 |
| Trong đó: - Bổ sung cân đối | 550,631 | 550,631 | 550,631 | ||
| - Bổ sung mục tiêu trong kế hoạch | 409,831 | 409,831 | 409,831 | ||
| - Bổ sung chênh lệch lương 540.000đ | 116,141 | 116,141 | 116,141 | ||
| - Bổ sung chênh lệch lương 450.000đ | 47,314 | 47,314 | 47,314 | ||
| - Bổ sung thành lập huyện, xã, phường mới | 5,800 | 5,800 | |||
| 3. 50% tăng thu NSĐP so với DT 2008 để làm lương | 604 | 604 | 604 | ||
| II. THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | 280,000 | 280,000 | |||
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
DO THÀNH LẬP HUYỆN, XÃ, PHƯỜNG MỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2009 |
Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Số chênh lệch tăng (+), giảm (-) | ||
|
Dự toán Trung ương giao |
Dự toán địa phương | Tuyệt đối | Tỷ lệ % | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 4-3 | 6 = 5/3 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (A+B) | 1,834,023 | 1,870,116 | 1,875,916 | 5,800 | 0.31 |
| A. CHI CÂN ĐỐI NSĐP (I - >V) | 1,424,192 | 1,525,438 | 1,531,238 | 5,800 | 0.38 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 181,900 | 186,900 | 186,900 | ||
| 1. Chi đầu tư XDCB tập trung | 179,000 | 184,000 | 184,000 | ||
| Trong đó: chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 55,000 | 60,000 | 60,000 | ||
| 2. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ | 2,900 | 2,900 | 2,900 | ||
| II. CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI VAY | |||||
| III. CHI THƯỜNG XUYÊN | 1,198,562 | 1,284,515 | 1,292,592 | 8,077 | 0.63 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | |||||
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 97,239 | 97,577 | 338 | 0.35 | |
| Trong đó: chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 13,222 | 13,519 | 297 | 2.25 | |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 634,200 | 638,873 | 638,873 | ||
| 4. Chi sự nghiệp y tế | 152,199 | 152,199 | |||
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 9,030 | 9,030 | 9,030 | ||
| 6. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 15,289 | 15,360 | 71 | 0.46 | |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 6,625 | 6,668 | 43 | 0.65 | |
| 8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 9,356 | 9,394 | 38 | 0.41 | |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | 19,989 | 19,989 | |||
| 10. Chi quản lý hành chính | 285,214 | 291,896 | 6,682 | 2.34 | |
| 11. Chi an ninh - quốc phòng | 42,229 | 43,052 | 823 | 1.95 | |
| - Chi quốc phòng | 25,259 | 25,737 | 478 | 1.89 | |
| - Chi an ninh | 16,970 | 17,315 | 345 | 2.03 | |
| 12. Chi khác ngân sách | 8,472 | 8,554 | 82 | 0.97 | |
| IV. CHI LẬP HOẶC BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||
| V. DỰ PHÒNG | 42,730 | 42,730 | 40,452 | (2,278) | (5.33) |
| VI. TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI NĂM 2009 | 10,293 | 10,293 | |||
| B. CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 409,831 | 344,678 | 344,678 | ||
| I. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, 5 TRIỆU HA RỪNG | 92,262 | 92,262 | 92,262 | ||
| 1. Chương trình mục tiêu quốc gia | 90,581 | 90,581 | 90,581 | ||
| - Vốn đầu tư XDCB | 21,150 | 21,150 | 21,150 | ||
| - Vốn sự nghiệp | 69,431 | 69,431 | 69,431 | ||
| 2. Trồng mới 5 triệu ha rừng | 1,681 | 1,681 | 1,681 | ||
| II. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC | 317,569 | 252,416 | 252,416 | ||
| 1. Vốn đầu tư XDCB | 212,500 | 212,500 | 212,500 | ||
| Trong đó: nguồn vốn ngoài nước | 53,000 | 53,000 | 53,000 | ||
| 2. Vốn sự nghiệp | 105,069 | 39,916 | 39,916 | ||
| - Kinh phí thực hiện QĐ số 19/2004/QĐ-TTg về trẻ em | 280 | 280 | |||
| - Kinh phí thực hiện chế độ bố trí dân cư | 2,000 | 2,000 | |||
| - Kinh phí hỗ trợ sáng tạo tác phẩm, hội văn học nghệ thuật… | 280 | 280 | |||
| - Kinh phí hỗ trợ nâng cấp đô thị | 5,000 | 5,000 | |||
| - Chương trình quốc gia bảo hộ, an toàn vệ sinh lao động | 200 | 200 | |||
| - Kinh phí bảo trợ xã hội theo NQ số 67/NQ-CP | 25,940 | 25,940 | |||
| - Hỗ trợ dầu thắp sáng cho hộ chưa có điện lưới, trợ giá… | 3,916 | 3,916 | |||
| - Kinh phí thực hiện Đề án 06 | 300 | 300 | |||
| - Kinh phí thực hiện một số nhiệm vụ chi thường xuyên khác | 2,000 | 2,000 | |||
| C. CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH (NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT) | 280,000 | 280,000 | |||
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
HUYỆN, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung |
Dự toán năm 2009 |
Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Chênh lệch tăng (+), giảm (-) | |
| Tuyệt đối | Tỷ lệ | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 = 3-2 | 5 = 4/2 |
| I. TỔNG THU CÂN ĐỐI NS TRÊN ĐỊA BÀN (1-12) | 98,770 | 98,770 | ||
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 670 | 670 | ||
| 2. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 48,100 | 48,100 | ||
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | ||||
| 4. Thuế nhà đất | 4,510 | 4,510 | ||
| 5. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 3,570 | 3,570 | ||
| 6. Lệ phí trước bạ | 12,600 | 12,600 | ||
| 7. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 2,200 | 2,200 | ||
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 4,900 | 4,900 | ||
| 9. Tiền sử dụng đất | 14,310 | 14,310 | ||
| 10. Thu phí và lệ phí | 4,700 | 4,700 | ||
| Trong đó: phí và lệ phí Trung ương | 384 | 384 | ||
| 11. Thu khác | 2,680 | 2,680 | ||
| 12. Các khoản thu tại xã | 530 | 530 | ||
| II. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSĐP (1-2) | 73,402 | 74,102 | 700 | 0.95 |
| 1. Thu NSĐP hưởng | 72,639 | 72,639 | ||
| - Các khoản thu 100% | 21,836 | 21,836 | ||
| - Thu phân chia theo tỷ lệ % | 50,803 | 50,803 | ||
| 2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 763 | 1,463 | 700 | 91.74 |
*Ghi chú:
- Ngân sách huyện bao gồm: ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã.
- Tỷ lệ phần trăm phân chia cho ngân sách thị xã đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, huyện, thị xã, xã, phường được quy định như sau:
+ Tỷ lệ phân chia 60% gồm các khoản thu: thuế giá trị gia tăng; thuế thu nhập doanh nghiệp.
+ Tỷ lệ phân chia 70% gồm các khoản thu: lệ phí trước bạ; thuế chuyển quyền sử dụng đất.
+ Tỷ lệ phân chia 100% gồm các khoản thu: thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế môn bài; thu tiền cho thuê mặt đất mặt nước; các khoản thu khác từ thành phần kinh tế ngoài quốc doanh.
- Trong quá trình thực hiện nếu số thu ngân sách huyện cao hơn số dự toán nêu trên thì ngân sách huyện chủ động giữ lại 50% số tăng thu để tạo nguồn chi lương./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
HUYỆN, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2009 |
Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Chênh lệch tăng (+), giảm (-) | |
| Tuyệt đối | Tỷ lệ | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 4-3 | 6 = 5/3 |
| CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH (I -> V) | 73,402 | 74,102 | 700 | 0.95 | |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 20,070 | 20,070 | ||
| 1 | Chi đầu tư XDCB vốn trong nước | 20,070 | 20,070 | ||
| Trong đó: chi đầu tư hạ tầng từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 14,710 | 14,710 | |||
| 2 | Đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp | ||||
| II | CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI TIỀN VAY | ||||
| III | CHI THƯỜNG XUYÊN | 50,314 | 51,014 | 700 | 1.39 |
| 1 | Chi an ninh - quốc phòng | 3,220 | 3,320 | 100 | 3.11 |
| - Chi quốc phòng | 1,510 | 1,580 | 70 | 4.64 | |
| - Chi an ninh | 1,710 | 1,740 | 30 | 1.75 | |
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 384 | 384 | ||
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 93 | 93 | |||
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 291 | 291 | |||
| 3 | Chi sự nghiệp y tế | ||||
| 4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | ||||
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 583 | 583 | ||
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 361 | 361 | ||
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 296 | 296 | ||
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 642 | 642 | ||
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 20,938 | 20,938 | ||
| Trong đó: chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 3,225 | 3,225 | |||
| 10 | Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể | 21,854 | 22,454 | 600 | 2.75 |
| 11 | Chi khác ngân sách | 2,036 | 2,036 | ||
| IV | DỰ PHÒNG | 2,084 | 2,084 | ||
| V | TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI NĂM 2009 | 934 | 934 | ||
* Ghi chú:
- Chi cho đầu tư phát triển và chi lĩnh vực giáo dục - đào tạo: là chỉ tiêu tối thiểu để huyện, thị xã thực hiện.
- Các chỉ tiêu khác còn lại là chỉ tiêu hướng dẫn, các huyện, thị xã căn cứ vào yêu cầu cụ thể của địa phương để trình Hội đồng nhân dân quyết định cho phù hợp với tình hình thực tế.
- Khi phân bổ dự toán cho đơn vị, ngân sách huyện phải giữ lại 10% tiết kiệm chi công việc để tạo nguồn chi lương.
- Phần chi cho chương trình mục tiêu quốc gia và các nhiệm vụ mục tiêu khác: các huyện, thị xã phân bổ và thực hiện đúng theo yêu cầu của tỉnh, nội dung này tỉnh sẽ thông báo sau cho các huyện, thị xã (nếu có)./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2009 |
| 1 | 2 |
| I. TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN (1-12) | 9,721 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 110 |
| 2. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 3,808 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |
| 4. Thuế nhà đất | 53 |
| 5. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 671 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 2,118 |
| 7. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 27 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 645 |
| 9. Tiền sử dụng đất | 1,013 |
| 10. Thu phí và lệ phí | 850 |
| Trong đó: phí và lệ phí Trung ương | 101 |
| 11. Thu khác | 406 |
| 12. Các khoản thu tại xã | 20 |
| II. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSĐP (1-2) | 21,388 |
| 1. Thu ngân sách địa phương hưởng | 9,510 |
| - Các khoản thu 100% | 1,175 |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ % | 8,335 |
| 2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 11,878 |
* Ghi chú:
- Ngân sách huyện bao gồm: ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã.
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách huyện đối với các thu điều tiết: 100%.
- Trong quá trình thực hiện nếu số thu ngân sách huyện cao hơn số dự toán nêu trên thì ngân sách huyện chủ động giữ lại 50% số tăng thu để tạo nguồn chi lương./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung chi | Dự toán năm 2009 | |
| 1 | 2 | 3 | |
| CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH (I -> V) | 21,388 | ||
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 2,300 | |
| Trong đó: chi đầu tư tiền sử dụng đất | 1,013 | ||
| II | CHI THƯỜNG XUYÊN | 18,447 | |
| 1 | Chi an ninh - quốc phòng | 2,008 | |
| - Chi quốc phòng | 1,118 | ||
| - Chi an ninh | 890 | ||
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 291 | |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 41 | ||
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 248 | ||
| 3 | Chi sự nghiệp y tế | ||
| 4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | ||
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 331 | |
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 190 | |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 170 | |
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 919 | |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1,541 | |
| Trong đó: sự nghiệp hoạt động môi trường | 397 | ||
| 10 | Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể | 12,905 | |
| 11 | Chi khác ngân sách | 91 | |
| III | DỰ PHÒNG | 641 |
* Ghi chú:
- Chi cho đầu tư phát triển và chi lĩnh vực giáo dục - đào tạo: là chỉ tiêu tối thiểu để huyện, thị xã thực hiện.
- Các chỉ tiêu khác còn lại là chỉ tiêu hướng dẫn, các huyện, thị xã căn cứ vào yêu cầu cụ thể của địa phương để trình Hội đồng nhân dân quyết định cho phù hợp với tình hình thực tế.
- Khi phân bổ dự toán cho đơn vị, ngân sách huyện phải giữ lại 10% tiết kiệm chi công việc để tạo nguồn chi lương.
- Phần chi cho chương trình mục tiêu quốc gia và các nhiệm vụ mục tiêu khác: các huyện, thị xã phân bổ và thực hiện đúng theo yêu cầu của tỉnh, nội dung này tỉnh sẽ thông báo sau cho các huyện thị (nếu có)./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
HUYỆN MỎ CÀY NAM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung |
Dự toán năm 2009 |
Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Chênh lệch tăng (+), giảm (-) | |
| Tuyệt đối | Tỷ lệ % | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 = 3-2 | 5 = 4/2 |
| I. TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN (1-12) | 34,747 | 25,432 | -9,315 | -26.81 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 345 | 235 | -110 | -31.88 |
| 2. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 16,950 | 13,240 | -3,710 | -21.89 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1 | 1 | ||
| 4. Thuế nhà đất | 711 | 708 | -3 | -0.42 |
| 5. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2,080 | 1,482 | -598 | -28.75 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 5,200 | 3,219 | -1,981 | -38.10 |
| 7. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 250 | 226 | -24 | -9.60 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 1,750 | 1,105 | -645 | -36.86 |
| 9. Tiền sử dụng đất | 4,000 | 2,987 | -1,013 | -25.33 |
| 10. Thu phí và lệ phí | 2,200 | 1,367 | -833 | -37.86 |
| Trong đó: phí và lệ phí Trung ương | 241 | 140 | -101 | -41.82 |
| 11. Thu khác | 1,100 | 722 | -378 | -34.36 |
| 12. Các khoản thu tại xã | 160 | 140 | -20 | -12.50 |
| II. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSĐP (1-2) | 63,220 | 49,609 | -13,611 | -21.53 |
| 1. Thu NSĐP hưởng | 34,161 | 25,057 | -9,104 | -26.65 |
| - Các khoản thu 100% | 3,219 | 2,089 | -1,130 | -35.11 |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ % | 30,942 | 22,968 | -7,974 | -25.77 |
| 2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 29,059 | 24,552 | -4,507 | -15.51 |
* Ghi chú:
- Ngân sách huyện bao gồm: ngân sách cấp huyện và ngân sách xã
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách huyện đối với các khoản thu điều tiết:100%.
- Trong quá trình thực hiện nếu số thu ngân sách huyện cao hơn số dự toán nêu trên thì ngân sách huyện chủ động giữ lại 50% số tăng thu để tạo nguồn chi lương./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN MỎ CÀY NAM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Nội dung chi |
Dự toán năm 2009 |
Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Chênh lệch tăng (+), giảm (-) | ||
|
Tuyệt đối | Tỷ lệ % | |||||
| 1 | 2 | 7 | 3 | 4 = 3-2 | 5 = 4/2 | |
| CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH (I -> V) | 63,220 | 49,609 | -13,611 | -21.53 | ||
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 10,140 | 7,840 | -2,300 | -22.68 | |
| 1 | Chi đầu tư XDCB vốn trong nước | 10,140 | 7,840 | -2,300 | -22.68 | |
| Trong đó: chi đầu tư tiền sử dụng đất | 5,200 | 4,187 | -1,013 | -19.48 | ||
| 2 | Đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp | |||||
| II | CHI THƯỜNG XUYÊN | 51,243 | 40,281 | -10,962 | -21.39 | |
| 1 | Chi an ninh - quốc phòng | 5,914 | 4,629 | -1,285 | -21.73 | |
| - Chi quốc phòng | 3,230 | 2,520 | -710 | -21.98 | ||
| - Chi an ninh | 2,684 | 2,109 | -575 | -21.42 | ||
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 966 | 688 | -278 | -28.78 | |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 223 | 130 | -93 | -41.85 | ||
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 743 | 558 | -185 | -24.86 | ||
| 3 | Chi sự nghiệp y tế | |||||
| 4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | |||||
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 1,023 | 777 | -246 | -24.01 | |
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 575 | 433 | -142 | -24.76 | |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 530 | 404 | -126 | -23.80 | |
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 3,220 | 2,321 | -899 | -27.92 | |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 4,781 | 3,628 | -1,153 | -24.11 | |
| Trong đó: SN hoạt động môi trường | 905 | 805 | -100 | -11.01 | ||
| 10 | Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể | 34,048 | 27,225 | -6,823 | -20.04 | |
| 11 | Chi khác ngân sách | 186 | 176 | -10 | -5.51 | |
| III | DỰ PHÒNG | 1,836 | 1,488 | -348 | -18.97 | |
* Ghi chú:
- Chi cho đầu tư phát triển và chi lĩnh vực giáo dục - đào tạo: là chỉ tiêu tối thiểu để huyện, thị xã thực hiện.
- Các chỉ tiêu khác còn lại là chỉ tiêu hướng dẫn, các huyện, thị xã căn cứ vào yêu cầu cụ thể của địa phương để trình Hội đồng nhân dân quyết định cho phù hợp với tình hình thực tế.
- Khi phân bổ dự toán cho đơn vị, ngân sách huyện phải giữ lại 10% tiết kiệm chi công việc để tạo nguồn chi lương.
- Phần chi cho chương trình mục tiêu quốc gia và các nhiệm vụ mục tiêu khác: các huyện, thị xã phân bổ và thực hiện đúng theo yêu cầu của tỉnh, nội dung này tỉnh sẽ thông báo sau cho các huyện thị (nếu có)./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
HUYỆN CHỢ LÁCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Nội dung |
Dự toán năm 2009 |
Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Chênh lệch tăng (+), giảm (-) | |
| Tuyệt đối | Tỷ lệ % | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 = 3-2 | 5 = 4/2 |
| I. TỔNG THU CÂN ĐỐI NS TRÊN ĐỊA BÀN (1-12) | 16,760 | 16,353 | -407 | -2.43 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 250 | 250 | ||
| 2. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 7,800 | 7,702 | -98 | -1.26 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1 | 1 | ||
| 4. Thuế nhà đất | 477 | 426 | -51 | -10.69 |
| 5. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1,030 | 957 | -73 | -7.09 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 3,000 | 2,863 | -137 | -4.57 |
| 7. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 72 | 69 | -3 | -4.17 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 800 | 800 | ||
| 9. Tiền sử dụng đất | 850 | 850 | ||
| 10. Thu phí và lệ phí | 1,060 | 1,043 | -17 | -1.60 |
| Trong đó: phí và lệ phí Trung ương | 91 | 91 | 0 | 0.16 |
| 11. Thu khác | 1,100 | 1,072 | -28 | -2.55 |
| 12. Các khoản thu tại xã | 320 | 320 | ||
| II. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSĐP (1-2) | 31,610 | 31,503 | -107 | -0.34 |
| 1. Thu ngân sách địa phương hưởng | 16,419 | 16,012 | -407 | -2.48 |
| - Các khoản thu 100% | 2,389 | 2,344 | -45 | -1.89 |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ % | 14,030 | 13,668 | -362 | -2.58 |
| 2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 15,191 | 15,491 | 300 | 1.97 |
* Ghi chú:
- Ngân sách huyện bao gồm: ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã.
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách huyện đối với các khoản thu điều tiết: 100%.
- Trong quá trình thực hiện nếu số thu ngân sách huyện cao hơn số dự toán nêu trên thì ngân sách huyện chủ động giữ lại 50% số tăng thu để tạo nguồn chi lương./.
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Be
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
HUYỆN CHỢ LÁCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2009 | Dự toán điều chỉnh năm 2009 |
Chênh lệch tăng (+), giảm (-) | |
| Tuyệt đối | Tỷ lệ % | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 4-3 | 6 = 5/3 |
| CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH (I -> V) | 31,610 | 31,503 | -107 | -0.34 | |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 4,750 | 4,750 | ||
| 1 | Chi đầu tư XDCB vốn trong nước | 4750 | 4,750 | ||
| Trong đó: chi đầu tư tiền sử dụng đất | 1250 | 1,250 | |||
| 2 | Đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp | ||||
| II | CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI TIỀN VAY | ||||
| III | CHI THƯỜNG XUYÊN | 25,924 | 25,817 | -107 | -0.41 |
| 1 | Chi an ninh - quốc phòng | 2,341 | 2,341 | 0 | 0.00 |
| - Chi quốc phòng | 1263 | 1,263 | 0 | 0.00 | |
| - Chi an ninh | 1078 | 1,078 | 0 | 0.00 | |
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 494 | 481 | -13 | -2.61 |
| 3 | Chi sự nghiệp y tế | ||||
| 4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | ||||
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 518 | 504 | -14 | -2.66 |
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 309 | 304 | -5 | -1.59 |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 264 | 258 | -6 | -2.23 |
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 693 | 673 | -20 | -2.86 |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 2330 | 2,280 | -50 | -2.13 |
| Trong đó: chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 465 | 465 | |||
| 10 | Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể | 18,881 | 18,881 | ||
| - Chi quản lý Nhà nước | 9730 | 9,730 | |||
| - Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị | 3696 | 3,696 | |||
| - Chi hỗ trợ hội, đoàn thể | 3919 | 3,919 | |||
| 11 | Chi khác ngân sách | 94 | 94 | ||
| IV | DỰ PHÒNG | 936 | 936 | ||
* Ghi chú:
- Chi cho đầu tư phát triển và chi lĩnh vực giáo dục - đào tạo: là chỉ tiêu tối thiểu để huyện, thị xã thực hiện.
- Các chỉ tiêu khác còn lại là chỉ tiêu hướng dẫn, các huyện, thị xã căn cứ vào yêu cầu cụ thể của địa phương để trình Hội đồng nhân dân quyết định cho phù hợp với tình hình thực tế.
- Khi phân bổ dự toán cho đơn vị, ngân sách huyện phải giữ lại 10% tiết kiệm chi công việc để tạo nguồn chi lương.
- Phần chi cho chương trình mục tiêu quốc gia và các nhiệm vụ mục tiêu khác: các huyện, thị xã phân bổ và thực hiện đúng theo yêu cầu của tỉnh, nội dung này tỉnh sẽ thông báo sau cho các huyện thị (nếu có)./.