vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hà Nam đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 13/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 27/02/2007 Hiệu lực 21/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 13/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hà Nam · 13/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 21/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hà Nam đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 85.909 100,00 85.909 100,00
I Đất nông nghiệp 60.262 70,15 53.749 62,57
1 Đất sản xuất nông nghiệp 46.692 54,35 40.685 47,36
1.1 Đất trồng cây hàng năm 42.656 49,65 36.705 42,73
1.1.1 Đất trồng lúa 38.809 45,17 34.105 39,70
1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 37.411 43,55 31.180 36,29
1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 1.398 1,63 2.925 3,40
1.1.1.3 Đất trồng lúa nươngĐất trồng lúa nương 0 0,00 0 0.00
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 3.847 4,48 2.600 3,03
1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.036 4,70 3.980 4,63
2 Đất lâm nghiệp 8.479 9,87 7.634 8,89
2.1 Đất rừng sản xuất 1.380 1,61 1.578 1,84
2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 1.080 1,26 1.278 1,49
2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất 300 0,35 300 0,35
2.2 Đất rừng phòng hộ 7.099 8,26 6.056 7,05
2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 6.828 7,95 5.785 6,73
2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 115 0,13 115 0,13
2.2.3 Đất trồng rừng phòng hộ 156 0,18 156 0,18
3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.088 5,92 5.427 6,32
4 Đất nông nghiệp khác 3 0.00 3 0.00
II Đất phi nông nghiệp 22.557 26,26 30.620 35,64
1 Đất ở 4.806 5,59 6.410 7,46
1.1 Đất ở tại nông thôn 4.406 5,13 5.203 6,06
1.2 Đất ở tại đô thị 400 0,47 1.207 1,4
2 Đất chuyên dùng 11.775 13,71 18.950 22,06
2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 109 0,13 124 0,14
2.2 Đất quốc phòng, an ninh 94 0,11 375 0,44
2.2.1 Đất quốc phòng 69 0,08 205 0,24
2.2.2 Đất an ninh 25 0,03 170 0,2
2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.625 1,89 6.187 7,2
2.3.1 Đất khu công nghiệp 767 0,89 1.763 2,05
2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 356 0,41 2.514 2,93
2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 268 0,31 969 1,13
2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 234 0,27 941 1,1
2.4 Đất có mục đích công cộng 9.947 11,58 12.264 14,28
2.4.1 Đất giao thông 5.273 6,14 6.658 7,75
2.4.2 Đất thuỷ lợi 4.134 4,81 4.244 4,94
2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 17 0,02 26 0,03
2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 49 0,06 238 0,28
2.4.5 Đất cơ sở y tế 53 0,06 104 0,12
2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 286 0,33 419 0,49
2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 67 0,08 390 0,45
2.4.8 Đất chợ 26 0,03 47 0,05
2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 24 0,03 31 0,04
2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 18 0,02 107 0,12
3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 227 0,26 227 0,26
4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 812 0,95 870 1,01
5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 4.931 5,74 4.157 4,84
6 Đất phi nông nghiệp khác 6 0,01 6 0,01
III Đất chưa sử dụng 3.090 3,60 1.540 1,79
1 Đất bằng chưa sử dụng 446 0,52 0 0.00
2 Đất đồi núi chưa sử dụng 828  0,96 0  
3 Núi đá không có rừng cây 1.816 2,11 1.540 1,79

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
I Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.449
1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.781
1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.631
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.191
1.2 Đất trồng cây lâu năm 150
2 Đất lâm nghiệp 1.358
2.1 Đất rừng sản xuất 72
2.2 Đất rừng phòng hộ 1.286
3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 310
II Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 590
1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 7
2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 583
III Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 732
1 Đất quốc phòng, an ninh 18
  Trong đó: đất an ninh 18
2 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 123
3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 591
IV Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 126
1 Đất chuyên dùng 70
1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
1.3 Đất có mục đích công cộng 68
2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 56

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
I Đất nông nghiệp 7.449
1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.781
1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.631
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 3.191
1.2 Đất trồng cây lâu năm 150
2 Đất lâm nghiệp 1.358
2.1 Đất rừng sản xuất 72
2.2 Đất rừng phòng hộ 1.286
3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 310
II Đất phi nông nghiệp 962
1 Đất ở 20
1.1 Đất ở tại nông thôn 17
1.2 Đất ở tại đô thị 3
2 Đất chuyên dùng 212
2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2
2.2 Đất quốc phòng, an ninh 18
  Trong đó: đất an ninh 18
2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
2.4 Đất có mục đích công cộng 191
3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2
4. Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 728

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010
I  Đất nông nghiệp 890
1 Đất sản xuất nông nghiệp 357
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 357
2 Đất lâm nghiệp 513
3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 20
II Đất phi nông nghiệp 660
1 Đất ở 2
  Trong đó: đất ở tại nông thôn 2
2 Đất chuyên dùng 657
2.2 Đất quốc phòng, an ninh 32
2.2.1 Đất quốc phòng 1
2.2.2 Đất an ninh 31
2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 610
2.4 Đất có mục đích công cộng 15
3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1

 (Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hà Nam, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam xác lập ngày 27 tháng 7 năm 2006).