Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha, trong đó:
- Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ:365.414,2 ha
- Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng:172.361,7 ha
- Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng sản xuất:622.466,5 ha
Điều chỉnh quy hoạch cụ thể trên địa bàn các huyện, thành, thị như sau:
| TT | Huyện | Tổng diện tích đất lâm nghiệp (ha) | Trong đó (ha) | ||
| Rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng | Rừng sản xuất | |||
| 1 | Quế Phong | 173.209,8 | 52.300,9 | 38.984,4 | 81.924,5 |
| 2 | Quỳ Châu | 94.912,7 | 21.629,7 | 11.696,0 | 61.587,0 |
| 3 | Quỳ Hợp | 63.943,0 | 11.306,6 | 1.851,2 | 50.785,2 |
| 4 | Nghĩa Đàn | 22.733,8 | 4.612,9 | 0,0 | 18.120,9 |
| 5 | TX Thái Hòa | 3.500,1 | 770,5 | 0,0 | 2.729,6 |
| 6 | Tân Kỳ | 37.244,8 | 6.797,5 | 0,0 | 30.447,3 |
| 7 | Kỳ Sơn | 180.528,9 | 108.401,2 | 0,0 | 72.127,7 |
| 8 | Tương Dương | 249.076,9 | 93.546,8 | 39.530,8 | 115.999,3 |
| 9 | Con Cuông | 154.422,0 | 18.546,3 | 74.087,8 | 61.787,9 |
| 10 | Anh Sơn | 35.428,9 | 8.308,7 | 2.244,7 | 24.875,5 |
| 11 | Thanh Chương | 65.233,7 | 19.785,7 | 0,0 | 45.448,0 |
| 12 | TX Hoàng Mai | 6.777,7 | 2.053,3 | 0,0 | 4.724,4 |
| 13 | Quỳnh Lưu | 14.246,7 | 3.309,5 | 0,0 | 10.937,2 |
| 14 | Yên Thành | 21.274,9 | 5.029,8 | 1.019,8 | 15.225,3 |
| 15 | Diễn Châu | 7.651,9 | 1.548,0 | 0,0 | 6.103,9 |
| 16 | Đô Lương | 10.918,8 | 1.348,2 | 0,0 | 9.570,6 |
| 17 | Nam Đàn | 7.395,9 | 0,0 | 2.947,0 | 4.448,9 |
| 18 | Hưng Nguyên | 1.991,2 | 605,6 | 0,0 | 1.385,6 |
| 19 | Nghi Lộc | 9.534,5 | 5.316,1 | 0,0 | 4.218,4 |
| 20 | TX Cửa Lò | 109,0 | 89,7 | 0,0 | 19,3 |
| 21 | TP Vinh | 107,2 | 107,2 | 0,0 | 0,0 |
| Tổng số: | 1.160.242,4 | 365.414,2 | 172.361,7 | 622.466,5 | |