vanban.org

Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp — Nghị quyết 128/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2016
Nghệ An Ban hành 16/07/2014 Hiệu lực 26/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 128/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ trích nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 128/2014/NQ-HĐND
16/12/201642/2016/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 26/07/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 128/2014/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp

1. Mức thu phí:

a) Mức thu phí thẩm định đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức:

Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)  Dự án Mức thu phí
≤50 >50 và ≤100 >100 và ≤ 200 >200 và ≤500 >500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 10,0 12,0 15,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,0 8,0 13,0 14,0 23,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 6,5 9,0 15,0 16,0 23,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 7,0 9,0 15,0 16,0 21,0
Nhóm 5. Dự án Giao thông 7,0 9,0 16,0 18,0 23,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 17,0 18,0 24,0
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5,0 6,0 9,0 10,0 14,0

b) Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.

2. Tỷ lệ trích nộp:

Sở Tài nguyên và Môi trường được để lại 90% số phí thu được để chi phục vụ cho công tác thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường và công tác thu phí; số còn lại (10%) nộp ngân sách Nhà nước.