Điều 1. Quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Nhóm, ngành nghề | Năm học 2015 - 2016 | Năm học 2016 - 2017 | Năm học 2017 - 2018 | Năm học 2018 - 2019 | Năm học 2019 - 2020 | Năm học 2020 - 2021 | ||||||
| TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | TC | CĐ | |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 297 | 340 | 327 | 375 | 360 | 413 | 396 | 454 | 435 | 500 | 480 | 549 |
| 2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 352 | 402 | 387 | 442 | 426 | 486 | 468 | 535 | 515 | 588 | 567 | 647 |
| 3. Y dược | 435 | 495 | 478 | 544 | 525 | 600 | 577 | 660 | 635 | 725 | 700 | 800 |