vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 126/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/07/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 16/07/2014 Hiệu lực 26/07/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 126/2014/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ do Nhà nước đầu tư:

a) Phí trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do nhà nước đầu tư (trừ các phương tiện trông giữ tại bệnh viện, trường học):

Đơn vị tính: 1000 đồng/lượt

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày Mức trông giữ ban đêm Mức trông giữ theo tháng
Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao
1 Xe đạp, xe thô sơ khác 2 2 1 4 4 2 40 30 20
2 Xe máy, xe mô tô 2 bánh 4 4 2 8 6 4 60 48 40
3 Xe ô tô                  
3.1 Ô tô con7 chỗ ngồi trở xuống 14 12 10 28 20 16 240 200 160
3.2 Ô tô khách dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 16 14 12 32 28 24 280 240 200
3.3 Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 18 16 14 36

32

28 320 280 240
3.4 Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác 20 18 16 40 36 32 360 320 280

b) Phí trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học: 

Đơn vị tính: 1000 đồng/lượt

TT Loại phương tiện Mức trông giữ ban ngày Mức trông giữ ban đêm Mức trông giữ theo tháng
Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao
1 Xe đạp, xe thô sơ khác 1 1 0,5 2 2 1 20 15 10
2 Xe máy, xe mô tô 2 bánh 2 2 1 4 3 2 30 24 20
3 Xe ô tô                  
3.1 Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống 7 6 5 14 10 8 120 100 80
3.2 Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại 8 7 6 16 14 12 160 140 120

c) Phí trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 1 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm (tối đa không quá mức thu theo tháng):

Đơn vị tính: 1000 đồng/ngày đêm

TT Loại phương tiện Mức thu
Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao
1 Xe đạp 5 4 3
2 Xe thô sơ khác 8 7 6
2 Xe máy, xe mô tô 2 bánh 8 7 6
3 Xe ô tô      
3.1 Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống 35 30 25
3.2 Xe ô tô khách dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 40 35 30
3.3 Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 45 40 35

d) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ô tô có điều kiện trông giữ xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có camera giám sát) và các điểm, bãi trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ: Mức thu phí tối đa không quá 2 lần đối với từng loại phương tiện tương ứng trong cùng thời gian.

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do Nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: Mức thu tối đa không quá 1,5 lần so với mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.