Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014-2015 như sau:
I. Trung cấp chuyên nghiệp
1. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách
ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp |
| 1 | Y dược | 336 |
| 2 | Văn hóa, nghệ thuật | 150 |
2. Hệ đào tạo tự túc học phí:
ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp |
| 1 | Kinh tế | 260 |
| 2 | Y dược | 560 |
| 3 | Văn hóa, nghệ thuật | 400 |
II. Trung cấp nghề:
1. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:
ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí trung cấp nghề |
| 1 | Toán và thống kê | 140 |
| 2 | Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh | 140 |
| 3 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 140 |
| 4 | Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật | 240 |
2. Hệ đào tạo tự túc học phí:
ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí trung cấp nghề |
| 1 | Toán và thống kê | 200 |
| 2 | Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh | 200 |
| 3 | Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật | 350 |
III. Đào tạo cao đẳng:
1. Đào tạo cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách:
ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí Cao đẳng nghề |
| 1 | Toán và thống kê | 232 |
| 2 | Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh | 232 |
| 3 | Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật | 350 |
2. Đào tạo cao đẳng tự túc học phí:
a) Cao đẳng nghề:
ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Tên mã nghề | Mức học phí Cao đẳng nghề |
| 1 | Toán và thống kê | 290 |
| 2 | Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh | 300 |
| 3 | Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật | 400 |
b) Cao đẳng sư phạm (khối ngoài sư phạm).
ĐVT: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí Cao đẳng |
| 1 | Khoa học xã hội | 320 |
| 2 | Khoa học tự nhiên | 350 |