vanban.org

Điều 3. Mức học phí — Nghị quyết 125/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Gia Lai Ban hành 09/07/2020 Hiệu lực 20/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 125/2020/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức học phí

1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông

Nội dung Mức học phí (đồng/tháng/trẻ em hoặc học sinh)
   Khu vực I Khu vực II Khu vực III
1. Cơ sở giáo dục mầm non      
- Học 1 buổi/ngày 37.000 20.000 11.000
- Học 2 buổi/ngày    50.000 27.000 15.000
2. Cấp Trung học cơ sở      
- Lớp 6, lớp 7 32.000 17.000 9.000
- Lớp 8, lớp 9 37.000 20.000 11.000
3. Cấp Trung học phổ thông 50.000 27.000 15.000

Xã, phường, thị trấn khu vực I, khu vực II, khu vực III thực hiện theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã khu vực II, xã khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 -–2020 và các quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Học phí hệ trung cấp

a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách

                                                                     ĐVT: đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí hệ trung cấp
1 Y dược 350.000
2 Nghệ thuật 156.000

b) Hệ đào tạo tự túc học phí

        ĐVT: đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí hệ trung cấp
1 Kinh tế 271.000
2 Y dược 582.000
3 Nghệ thuật 416.000

3. Học phí trung cấp nghề

a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách                                                             

         ĐVT: đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí trung cấp nghề
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 146.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ 251.000

 b) Hệ đào tạo tự túc học phí

                                                                     ĐVT: đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí trung cấp nghề
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 208.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ 364.000

4. Học phí hệ cao đẳng

a) Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách

                                                                     ĐVT: đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí Cao đẳng nghề
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 241.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuât, công nghệ 364.000

b) Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí

                                                                      ĐVT: đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí cao đẳng nghề
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 312.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ 416.000

c) Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm)

                                                                      ĐVT: đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí cao đẳng
1 Khoa học xã hội 333.000
2 Khoa học tự nhiên 364.000

d) Đối với học phí học lại: Được thu bằng mức học phí của hệ trung cấp, hệ trung cấp nghề và hệ cao đẳng (tùy vào hệ đăng ký học lại).