Điều 3. Mức học phí
1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông
| Nội dung | Mức học phí (đồng/tháng/trẻ em hoặc học sinh) | ||
| Khu vực I | Khu vực II | Khu vực III | |
| 1. Cơ sở giáo dục mầm non | |||
| - Học 1 buổi/ngày | 37.000 | 20.000 | 11.000 |
| - Học 2 buổi/ngày | 50.000 | 27.000 | 15.000 |
| 2. Cấp Trung học cơ sở | |||
| - Lớp 6, lớp 7 | 32.000 | 17.000 | 9.000 |
| - Lớp 8, lớp 9 | 37.000 | 20.000 | 11.000 |
| 3. Cấp Trung học phổ thông | 50.000 | 27.000 | 15.000 |
Xã, phường, thị trấn khu vực I, khu vực II, khu vực III thực hiện theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã khu vực II, xã khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 -–2020 và các quy định hiện hành của Nhà nước.
2. Học phí hệ trung cấp
a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách
ĐVT: đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí hệ trung cấp |
| 1 | Y dược | 350.000 |
| 2 | Nghệ thuật | 156.000 |
b) Hệ đào tạo tự túc học phí
ĐVT: đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí hệ trung cấp |
| 1 | Kinh tế | 271.000 |
| 2 | Y dược | 582.000 |
| 3 | Nghệ thuật | 416.000 |
3. Học phí trung cấp nghề
a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách
ĐVT: đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp nghề |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 146.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 251.000 |
b) Hệ đào tạo tự túc học phí
ĐVT: đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp nghề |
|---|---|---|
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 208.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 364.000 |
4. Học phí hệ cao đẳng
a) Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách
ĐVT: đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí Cao đẳng nghề |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 241.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuât, công nghệ | 364.000 |
b) Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí
ĐVT: đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí cao đẳng nghề |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 312.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 416.000 |
c) Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm)
ĐVT: đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí cao đẳng |
| 1 | Khoa học xã hội | 333.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên | 364.000 |
d) Đối với học phí học lại: Được thu bằng mức học phí của hệ trung cấp, hệ trung cấp nghề và hệ cao đẳng (tùy vào hệ đăng ký học lại).