Điều 2. Thời lượng học, nguồn kinh phí thực hiện và mục tiêu cụ thể
1. Thời lượng học tiếng Anh của các cấp học từ lớp 3 đến lớp 12 tại các trường phổ thông theo quy định của Nghị quyết này từ năm học 2019-2020 đến năm học 2024-2025 như sau:
| Cấp học | Lớp | Thời lượng sau khi tăng 2 tiết |
| Tiểu học | 3 | 6 tiết/ tuần |
| 4 | ||
| 5 | ||
| Trung học cơ sở | 6 | 5 tiết/ tuần |
| 7 | ||
| 8 | ||
| 9 | 4 tiết/tuần | |
| Trung học phổ thông | 10 | 5 tiết/ tuần |
| 11 | ||
| 12 |
2. Tiêu chí và tỷ lệ đánh giá
a) Tiêu chí đánh giá kết quả nâng cao năng lực sử dụng tiếng Anh của học sinh được thực hiện thông qua kết quả thi cuối năm học, thi tuyển sinh vào lớp 10 và thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
b) Học sinh đạt chuẩn đầu ra dành cho học sinh phổ thông theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, cụ thể:
| Học xong lớp | Chuẩn | Tỷ lệ % học sinh đạt | |||||
| 2019-2020 | 2020-2021 | 2021-2022 | 2022-2023 | 2023-2024 | 2024-2025 | ||
| 3 | A1.1 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 |
| 4 | A1.2 | 25 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 |
| 5 | A1 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 | 35 |
| 6 | A2.1 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 | 35 |
| 7 | A2.2 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 | 35 |
| 8 | A2.3 | 15 | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 |
| 9 | A2 | 15 | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 |
| 10 | B1.1 | 15 | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 |
| 11 | B1.2 | 10 | 15 | 15 | 20 | 20 | 25 |
| 12 | B1 | 10 | 15 | 15 | 20 | 20 | 25 |
3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn ngân sách bố trí hàng năm cho các cơ quan, đơn vị, trường học theo phân cấp ngân sách hiện hành đảm bảo cho việc chi trả cho giáo viên dạy tiếng Anh. Kinh phí thực hiện hàng năm là 28.570.000.000 đồng (Hai mươi tám tỷ, năm trăm bảy mươi triệu đồng). Kinh phí thực hiện từ năm học 2019-2020 đến năm học 2024-2025 là 171.420.000.000 đồng (Một trăm bảy mươi mốt tỷ, bốn trăm hai mươi triệu đồng).
4. Thời gian áp dụng: Từ năm học 2019-2020 đến năm học 2024-2025.