Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, như sau:
I - MIỄN THU CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ SAU:
1. Phí an ninh, trật tự.
2. Phí phòng, chống thiên tai.
3. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới, bao gồm:
- Khai sinh;
- Kết hôn;
- Khai tử;
- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch;
- Cấp sổ hộ khẩu gia đình;
- Cấp Giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể;
- Cấp chứng minh nhân dân.
4. Lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc đất sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp), trừ các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ.
II - ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC THU, TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT MỘT SỐ KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ NHƯ SAU:
1. Điều chỉnh tỷ lệ điều tiết để lại cho tổ chức, cá nhân thực hiện thu các khoản về: Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là: 30%.
2. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô.
a. Bổ sung thêm vào sau từ “phí trông giữ xe máy” cụm từ “cả mũ bảo hiểm xe máy”.
b. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trông giữ xe máy, ôtô quy định tại Tiết d, Điểm 2.2, Khoản 2; Tiết a (trong khu Trung tâm) Điểm 2.3 Khoản 2 tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng như sau:
| STT | Diễn giải | Mức thu | |
| Từ ngày 1/3 - 15/3 âm lịch | Ngày thường | ||
| 1 | Phí trông giữ xe máy (cả mũ bảo hiểm xe máy) | ||
| - Trong ngày | 5.000đ/lượt xe | 3.000đ/lượt xe | |
| - Qua đêm | 10.000đ/lượt xe | 5.000đ/lượt xe | |
| 2 | Phí trông giữ xe ôtô trong khu trung tâm | ||
| - Loại xe 4 đến 12 chỗ ngồi | 20.000đ/lượt xe | 15.000đ/lượt xe | |
| - Loại xe trên 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 25.000đ/lượt xe | 20.000đ/lượt xe | |
| - Loại xe trên 30 chỗ ngồi | 30.000đ/lượt xe | 25.000đ/lượt xe | |
| - Qua đêm (các loại xe ôtô) | 40.000đ/lượt xe | 30.000đ/lượt xe | |
Điều chỉnh tỷ lệ điều tiết để lại cho tổ chức, cá nhân thực hiện thu phí trông giữ xe ôtô trong khu Trung tâm khu Di tích lịch sử Đền Hùng là: 25%.
3. Điều chỉnh, bổ sung các mức thu phí thi tuyển công chức viên chức như sau:
ĐVT: Đồng
| Diễn giải | Mức thu thi tuyển công chức, viên chức | Mức thu xét tuyển công chức, viên chức | Mức thu thi nâng ngạch công chức, viên chức | Mức thu xét nâng ngạch công chức, viên chức |
| Dưới 100 thí sinh tham dự | 500.000 | 7849.000 | 500.000 | 7849.000 |
| Từ 100 đến 500 thí sinh | 385.000 | 180.000 | 450.000 | 180.000 |
| Trên 500 thí sinh | 270.000 | 150.000 | 375.000 | 150.000 |
4. Điều chỉnh phí dự thi, dự tuyển đối với cơ sở giáo dục đào tạo với các mức thu phí như sau:
| Diễn giải | Mức thu |
| a. Phí xét tuyển vào lớp 1 | 10.000đ/HS/lần xét tuyển |
| b. Phí xét tuyển vào lớp 6 | 20.000đ/HS/lần xét tuyển |
| c. Thi tuyển học sinh THPT | 72.000đ/HS/lần dự thi |
| Riêng tuyển sinh vào Trường chuyên Hùng Vương | 96.000đ/HS/lần dự thi |
| d. Xét tuyển học sinh THPT | 25.000đ/HS/lần xét tuyển |
Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh.