Điều 2. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố
1. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã.
Chức danh | Mức phụ cấp (Theo mức lương cơ sở) | ||
|
Trình độ chuyên môn trung cấp trở xuống |
Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên | ||
| a | 05 chức danh gồm: + Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc; + Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam; + Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự; + Văn thư - lưu trữ; + Tham mưu, giúp việc cho Đảng ủy (Văn phòng - Tổ chức - Kiểm tra - Tuyên giáo - Dân vận). | 1.4 | 1.5 |
| b | 07 chức danh gồm: + Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ; + Phó Chủ tịch Hội Nông dân; + Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh; + Nhân viên thú y; + Người hoạt động truyền thanh, thông tin, tuyên truyền hoặc Phụ trách đài truyền thanh, thông tin, tuyên truyền - Lao động, thương binh và xã hội; + Chủ tịch Hội Người cao tuổi; + Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ hoặc Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ - Người khuyết tật và Bảo trợ xã hội. | 1.3 | 1.4 |
2. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố.
| Chức danh | Mức phụ cấp (Theo mức lương cơ sở) | ||
| Trình độ chuyên môn trung cấp trở xuống | Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên | ||
| a | Đối với thôn 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố 500 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc xã khu vực III, thôn, tổ dân phố thuộc xã biên giới, xã đảo; thôn, tổ dân phố đặc biệt khó khăn theo quy định; thôn, tổ dân phố sáp nhập theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sắp xếp, sáp nhập, đổi tên thôn, khu phố và tổ dân phố với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, khu phố dôi dư sau khi sắp xếp, sáp nhập thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. | ||
+ Bí thư Chi bộ Bí thư Đảng bộ bộ phận; + Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố. | 1.3 | 1.4 | |
| + Trưởng ban công tác Mặt trận | 1.2 | 1.3 | |
| b | Thôn, tổ dân phố còn lại | ||
+ Bí thư Chi bộ Bí thư Đảng bộ bộ phận; + Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố. | 1.2 | 1.3 | |
| + Trưởng ban công tác Mặt trận | 1.1 | 1.2 | |