Điều 3. Mức thu phí
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu phí (đồng) |
| I | Phí tham quan danh lam thắng cảnh | ||
1 | Đối với khách du lịch từ phía Việt Nam vào tham quan tại Khu du lịch thác Bản Giốc, khách du lịch tham quan tại danh thắng Động Ngườm Ngao | ||
| a | Đối với người lớn | Đồng/lượt/người | 40.000 |
| b | Đối với trẻ em (từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi) | Đồng/lượt/người | 20.000 |
| 2 | Đối với khách du lịch từ phía Trung Quốc vào tham quan Khu cảnh quan thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) | Đồng/lượt/người | 70.000 |
| 3 | Đối với ngày Tết Nguyên Đán tại Khu du lịch thác Bản Giốc (từ ngày 28 tháng Chạp đến hết ngày mùng 02 tháng Giêng hằng năm) và Lễ hội du lịch thác Bản Giốc (02 ngày: trước ngày lễ hội và trong ngày lễ hội). | Đồng/lượt/người | 0 |
| II | Phí thư viện | ||
| 1 | Thẻ mượn tài liệu người lớn | Đồng/thẻ/năm | 30.000 |
| 2 | Thẻ mượn tài liệu thiếu nhi | Đồng/thẻ/năm | 15.000 |
| 3 | Phòng đọc tổng hợp | Đồng/thẻ/năm | 15.000 |
| 4 | Phòng đọc thiếu nhi | Đồng/thẻ/năm | 10.000 |
| 5 | Khai thác, sử dụng tài liệu ngoại văn, địa chí quý hiếm | Đồng/thẻ/năm | 100.000 |
| III | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | ||
| 1 | Cấp lần đầu | ||
| a | Kinh doanh 01 môn thể thao | Đồng/Giấy chứng nhận | 1.000.000 |
| b | Kinh doanh 02 môn thể thao | Đồng/Giấy chứng nhận | 1.500.000 |
| c | Kinh doanh 03 môn thể thao | Đồng/Giấy chứng nhận | 2.000.000 |
| d | Kinh doanh 04 môn thể thao trở lên | Đồng/Giấy chứng nhận | 2.500.000 |
| 2 | Cấp lại | ||
| a | Do bị mất hoặc hư hỏng, thay đổi tên, địa chỉ doanh nghiệp hoặc giảm danh mục thể thao | Đồng/Giấy chứng nhận | 200.000 |
| b | Do thay đổi địa điểm kinh doanh | Đồng/Giấy chứng nhận | 500.000 |
| c | Do điều chỉnh tăng danh mục thể thao | Đồng/Giấy chứng nhận | 500.000 |