vanban.org

Điều 2. Định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước đối với xây dựng từng loại văn bản quy phạm pháp luật — Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 26/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2026/NQ-HĐND · 27/02/2026
Điện Biên Ban hành 14/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước đối với xây dựng từng loại văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 12/2023/NQ-HĐND
26/07/202629/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 10/03/202604/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ 24/07/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số Số: 65/2017/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên · Số: 65/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 292/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 292/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật · 161/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước đối với xây dựng từng loại văn bản quy phạm pháp luật

1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp

a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015: 24 triệu đồng/dự thảo nghị quyết ban hành mới hoặc thay thế; 19 triệu đồng/dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung.

b) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc các khoản 1, 2, 3 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015: 15 triệu đồng/dự thảo nghị quyết ban hành mới hoặc thay thế; 12 triệu đồng/dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung.

Điểm c Khoản 1 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 04/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 10/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

d) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã: 06 triệu đồng/dự thảo nghị quyết ban hành mới hoặc thay thế; 4,8 triệu đồng/dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung.

2. Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 triệu đồng/dự thảo quyết định ban hành mới hoặc thay thế; 08 triệu đồng/dự thảo quyết định sửa đổi, bổ sung.

Điểm b Khoản 2 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 04/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 10/03/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

c) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã: 06 triệu đồng/dự thảo quyết định ban hành mới hoặc thay thế; 4,8 triệu đồng/dự thảo quyết định sửa đổi, bổ sung.