Điều 2. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Cấp học Địa bàn | Mức thu | |||
| Các phường thuộc thành phố, thị xã | Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao | Các xã, thị trấn còn lại | |||
| 1 | Mầm non | Nhà trẻ | 140 | 75 | 40 |
| Mẫu giáo | 110 | 50 | 25 | ||
| 2 | Trung học cơ sở | 60 | 30 | 20 | |
| 3 | Trung học phổ thông | 70 | 45 | 25 |
2. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên, được thu theo số tháng thực học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học phí được thu 9 tháng/năm.