vanban.org

Điều 2. Mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục — Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

Mức thu theo quy định dưới đây là mức thu tối đa. Tùy thuộc vào tình hình kinh tế từng huyện, thị xã, thành phố, theo nhu cầu đề xuất của cha mẹ học sinh, cơ sở giáo dục thỏa thuận với cha mẹ học sinh về chủ trương và mức thu cụ thể, nhưng không vượt quá mức tối đa Nghị quyết này quy định. Thu không quá 09 tháng /năm học.

1. Khoản thu phí học 2 buổi (dành cho các trường không tổ chức bán trú) 

Đơn vị tính: đồng/tiết/học sinh

STT Cấp học Trường thuộc thành thị (phường, thị trấn) Trường thuộc nông thôn (các xã trừ 20 xã biên giới) Trường thuộc 20 xã biên giới
1. Tiểu học 3.000 2.500 2.000
2. Trung học cơ sở      
  - Khối 6, 7 (tiết/môn) 3.700 3.500 3.200
  - Khối 8, 9 (tiết/môn) 4.500 4.000 3.500
3. Trung học phổ thông      
  - Khối 10 (tiết/môn) 4.000 3.500 3.000
  - Khối 11 (tiết/môn) 4.000 3.500 3.000
  - Khối 12 (tiết/môn) 4.500 4.000 3.500

2. Khoản thu phí học bán trú (không bao gồm tiền ăn của học sinh)

   Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

STT Cấp học Trường thuộc thành thị (phường, thị trấn) Trường thuộc nông thôn (các xã trừ 20 xã biên giới) Trường thuộc 20 xã biên giới
1. Mẫu giáo, mầm non 320.000 300.000 280.000
2. Tiểu học 300.000 280.000 260.000

3. Khoản thu hỗ trợ tổ chức các hoạt động giáo dục, vệ sinh trường lớp

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

STT Cấp học Trường thuộc thành thị (phường, thị trấn) Trường thuộc nông thôn (các xã trừ 20 xã biên giới) Trường thuộc 20 xã biên giới
1. Tiểu học; Mẫu giáo, Mầm non 15.000 12.000 10.000
2. Trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) 18.000 15.000 15.000
3. Trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) 20.000 17.000 15.000

4. Khoản thu dịch vụ phục vụ giáo dục

Stt Danh mục Đơn vị tính Trẻ mầm non Học sinh tiểu học Học sinh trung học cơ sở Học sinh trung học phổ thông
1. Làm quen với ngoại ngữ cho trẻ mầm non Đồng/học sinh/tháng 120.000 Không Không Không
2. Dạy ngoại ngữ cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu) Đồng/học sinh/tháng Không 20.000 Không Không
3. Dạy tiếng Anh của giáo viên người nước ngoài (học sinh có nhu cầu) Đồng/học sinh/tháng Không 160.000 180.000 200.000
4. Dạy tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu và môn tin học tự chọn); Đồng/học sinh/tháng Không 20.000 Không Không
5. Dạy năng khiếu cho học sinh mẫu giáo và tiểu học (ngoài giờ học chính khóa) Đồng/học sinh/tháng 150.000 160.000 Không Không
6. Các hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp đối với học sinh phổ thông (ngoài giờ học chính khóa). Đồng/học sinh/tháng Không 120.000 150.000 180.000
7. Gửi trẻ trong độ tuổi nhà trẻ, mẫu giáo ngoài giờ hành chính (cha mẹ trẻ có yêu cầu). Đồng/trẻ/giờ 5.000 Không Không Không
8. Tiền nước uống cho học sinh Đồng/trẻ, học sinh/tháng 5.000 6.000 8.000 8.000
9. Tiền ăn của học sinh ở các lớp bán trú Đồng/học sinh/tháng 25.000 32.000 Không Không
10. Tiền điện sử dụng điều hòa Đồng/học sinh/tháng Không Theo thực tế Theo thực tế Theo thực tế
11. Tiền lắp đặt máy điều hòa Đồng/học sinh/ 1 năm học Không 150.000 190.000 250.000